DL3064
DL3064 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 6 đường bay, nhiều nhất là Greenville – Atlanta. Trong 473 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 3/2025 đến tháng 7/2026, 90,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ90,2%trên 473 chuyến
- Chậm trung bình3,2 phút
- Tháng 7/202644▲ 41,9%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,4%
- Các chặng mang số hiệu này6
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | 6 | 48 | ▲ 700,0% |
| Tháng 4 | 17 | 60 | ▲ 252,9% |
| Tháng 5 | 6 | 54 | ▲ 800,0% |
| Tháng 6 | 23 | 46 | ▲ 100,0% |
| Tháng 7 | 31 | 44 | ▲ 41,9% |
| Tháng 8 | 31 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 30 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 28 | – | – |
| Tháng 12 | 19 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 3/2025 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | 100,0% | 66,7% | ▼ 33,3% |
| Tháng 4 | 100,0% | 90,0% | ▼ 10,0% |
| Tháng 5 | 100,0% | 87,0% | ▼ 13,0% |
| Tháng 6 | 86,4% | 91,3% | ▲ 5,7% |
| Tháng 7 | 87,1% | 97,7% | ▲ 12,2% |
| Tháng 8 | 93,6% | – | – |
| Tháng 9 | 96,7% | – | – |
| Tháng 10 | 93,3% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 100,0% | – | – |
| Tháng 12 | 100,0% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 3/2025 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 3/2025 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 3/2025 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,6% 471
- Bị huỷ 0,4% 2
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 1/3/2025 → 30/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
3| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| GSP ATL Sân bay quốc tế Greenville-Spartanburg – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta | 247 | 0,7 phút | 93,7% | 192 |
| TLH ATL Sân bay quốc tế Tallahassee – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta | 360 | 9,2 phút | 84,1% | 126 |
| ATL TLH Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế Tallahassee | 360 | 3,3 phút | 88,9% | 126 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 3/2025 | 6 | 6 | 100,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 17 | 17 | 100,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 6 | 6 | 100,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 23 | 22 | 86,4% | 1 |
| tháng 7/2025 | 31 | 31 | 87,1% | 0 |
| tháng 8/2025 | 31 | 31 | 93,6% | 0 |
| tháng 9/2025 | 30 | 30 | 96,7% | 0 |
| tháng 10/2025 | 30 | 30 | 93,3% | 0 |
| tháng 11/2025 | 28 | 28 | 100,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 19 | 18 | 100,0% | 1 |
| tháng 3/2026 | 48 | 48 | 66,7% | 0 |
| tháng 4/2026 | 60 | 60 | 90,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 54 | 54 | 87,0% | 0 |
| tháng 6/2026 | 46 | 46 | 91,3% | 0 |
| tháng 7/2026 | 44 | 44 | 97,7% | 0 |