DL3063
DL3063 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 5 đường bay, nhiều nhất là Atlanta – Gulfport. Trong 712 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 78,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ78,3%trên 712 chuyến
- Chậm trung bình9,9 phút
- Tháng 7/202648
- Bị huỷ1,7%
- Các chặng mang số hiệu này5
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 28 | 14 | ▼ 50,0% |
| Tháng 2 | 28 | 10 | ▼ 64,3% |
| Tháng 3 | 54 | 42 | ▼ 22,2% |
| Tháng 4 | 58 | 52 | ▼ 10,3% |
| Tháng 5 | 52 | 50 | ▼ 3,8% |
| Tháng 6 | 12 | 48 | ▲ 300,0% |
| Tháng 7 | – | 48 | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | 1 | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 44 | – | – |
| Tháng 12 | 38 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 88,5% | 50,0% | ▼ 43,5% |
| Tháng 2 | 71,4% | 100,0% | ▲ 40,0% |
| Tháng 3 | 75,9% | 70,0% | ▼ 7,8% |
| Tháng 4 | 86,2% | 86,5% | ▲ 0,4% |
| Tháng 5 | 63,5% | 60,0% | ▼ 5,5% |
| Tháng 6 | 83,3% | 82,6% | ▼ 0,9% |
| Tháng 7 | – | 54,2% | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | 100,0% | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 68,2% | – | – |
| Tháng 12 | 94,1% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2 | 2 | 0,0% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 2 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 2 | – |
| Tháng 7 | – | 0 | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 4 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,3% 700
- Bị huỷ 1,7% 12
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
4| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| ATL GPT Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế Gulfport-Biloxi | 566 | 13,0 phút | 75,6% | 315 |
| GPT ATL Sân bay quốc tế Gulfport-Biloxi – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta | 566 | 8,0 phút | 80,7% | 314 |
| ATL AGS Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay Augusta Regional At Bush | 230 | 6,6 phút | 76,9% | 41 |
| AGS ATL Sân bay Augusta Regional At Bush – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta | 230 | 4,5 phút | 82,1% | 41 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 40 | 40 | 95,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 57 | 57 | 96,5% | 0 |
| tháng 12/2024 | 36 | 36 | 88,9% | 0 |
| tháng 1/2025 | 28 | 26 | 88,5% | 2 |
| tháng 2/2025 | 28 | 28 | 71,4% | 0 |
| tháng 3/2025 | 54 | 54 | 75,9% | 0 |
| tháng 4/2025 | 58 | 58 | 86,2% | 0 |
| tháng 5/2025 | 52 | 52 | 63,5% | 0 |
| tháng 6/2025 | 12 | 12 | 83,3% | 0 |
| tháng 9/2025 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 44 | 44 | 68,2% | 0 |
| tháng 12/2025 | 38 | 34 | 94,1% | 4 |
| tháng 1/2026 | 14 | 12 | 50,0% | 2 |
| tháng 2/2026 | 10 | 10 | 100,0% | 0 |
| tháng 3/2026 | 42 | 40 | 70,0% | 2 |
| tháng 4/2026 | 52 | 52 | 86,5% | 0 |
| tháng 5/2026 | 50 | 50 | 60,0% | 0 |
| tháng 6/2026 | 48 | 46 | 82,6% | 2 |
| tháng 7/2026 | 48 | 48 | 54,2% | 0 |