DL3057
DL3057 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 7 đường bay, nhiều nhất là Asheville – Atlanta. Trong 797 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 83,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ83,9%trên 797 chuyến
- Chậm trung bình6,7 phút
- Tháng 7/202654▼ 12,9%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,5%
- Các chặng mang số hiệu này7
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 28 | – | – |
| Tháng 2 | 54 | – | – |
| Tháng 3 | 16 | – | – |
| Tháng 4 | 17 | 32 | ▲ 88,2% |
| Tháng 5 | 46 | 10 | ▼ 78,3% |
| Tháng 6 | 58 | 42 | ▼ 27,6% |
| Tháng 7 | 62 | 54 | ▼ 12,9% |
| Tháng 8 | 58 | – | – |
| Tháng 9 | 55 | – | – |
| Tháng 10 | 53 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 44 | – | – |
| Tháng 12 | 34 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 92,3% | – | – |
| Tháng 2 | 85,2% | – | – |
| Tháng 3 | 93,8% | – | – |
| Tháng 4 | 76,5% | 93,8% | ▲ 22,6% |
| Tháng 5 | 84,8% | 100,0% | ▲ 18,0% |
| Tháng 6 | 74,1% | 83,3% | ▲ 12,4% |
| Tháng 7 | 67,7% | 63,5% | ▼ 6,3% |
| Tháng 8 | 81,0% | – | – |
| Tháng 9 | 89,1% | – | – |
| Tháng 10 | 90,6% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 88,6% | – | – |
| Tháng 12 | 94,1% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2 | – | – |
| Tháng 2 | 0 | – | – |
| Tháng 3 | 0 | – | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 2 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,5% 793
- Bị huỷ 0,5% 4
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
4| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| AVL ATL Sân bay vùng Asheville – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta | 264 | 9,6 phút | 82,3% | 323 |
| ATL AVL Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay vùng Asheville | 264 | 2,8 phút | 87,5% | 313 |
| CHA ATL Chattanooga Metropolitan Airport (Lovell Field) – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta | 171 | 22,9 phút | 66,0% | 48 |
| ATL CHA Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Chattanooga Metropolitan Airport (Lovell Field) | 171 | 6,3 phút | 78,7% | 48 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 40 | 40 | 92,5% | 0 |
| tháng 11/2024 | 58 | 58 | 94,8% | 0 |
| tháng 12/2024 | 36 | 36 | 77,8% | 0 |
| tháng 1/2025 | 28 | 26 | 92,3% | 2 |
| tháng 2/2025 | 54 | 54 | 85,2% | 0 |
| tháng 3/2025 | 16 | 16 | 93,8% | 0 |
| tháng 4/2025 | 17 | 17 | 76,5% | 0 |
| tháng 5/2025 | 46 | 46 | 84,8% | 0 |
| tháng 6/2025 | 58 | 58 | 74,1% | 0 |
| tháng 7/2025 | 62 | 62 | 67,7% | 0 |
| tháng 8/2025 | 58 | 58 | 81,0% | 0 |
| tháng 9/2025 | 55 | 55 | 89,1% | 0 |
| tháng 10/2025 | 53 | 53 | 90,6% | 0 |
| tháng 11/2025 | 44 | 44 | 88,6% | 0 |
| tháng 12/2025 | 34 | 34 | 94,1% | 0 |
| tháng 4/2026 | 32 | 32 | 93,8% | 0 |
| tháng 5/2026 | 10 | 10 | 100,0% | 0 |
| tháng 6/2026 | 42 | 42 | 83,3% | 0 |
| tháng 7/2026 | 54 | 52 | 63,5% | 2 |