DL3053
DL3053 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là Atlanta – Panama City Beach. Trong 851 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 73,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ73,4%trên 851 chuyến
- Chậm trung bình14,5 phút
- Tháng 7/202632▼ 30,4%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ3,4%
- Các chặng mang số hiệu này2
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 60 | 27 | ▼ 55,0% |
| Tháng 2 | 56 | 15 | ▼ 73,2% |
| Tháng 3 | 62 | 38 | ▼ 38,7% |
| Tháng 4 | 52 | 47 | ▼ 9,6% |
| Tháng 5 | 45 | 38 | ▼ 15,6% |
| Tháng 6 | 46 | 32 | ▼ 30,4% |
| Tháng 7 | 46 | 32 | ▼ 30,4% |
| Tháng 8 | 46 | – | – |
| Tháng 9 | 26 | – | – |
| Tháng 10 | 32 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 28 | – | – |
| Tháng 12 | 43 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 367 | 229 | ▼ 37,6% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 74,1% | 70,8% | ▼ 4,4% |
| Tháng 2 | 67,9% | 93,3% | ▲ 37,5% |
| Tháng 3 | 74,2% | 77,8% | ▲ 4,8% |
| Tháng 4 | 86,5% | 76,6% | ▼ 11,5% |
| Tháng 5 | 75,6% | 85,7% | ▲ 13,4% |
| Tháng 6 | 55,8% | 68,8% | ▲ 23,2% |
| Tháng 7 | 54,4% | 30,0% | ▼ 44,8% |
| Tháng 8 | 71,7% | – | – |
| Tháng 9 | 92,3% | – | – |
| Tháng 10 | 75,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 76,9% | – | – |
| Tháng 12 | 82,9% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 69,8% | 71,9% | ▲ 3,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 6 | 3 | ▼ 50,0% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 2 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 3 | – |
| Tháng 6 | 3 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 7 | 0 | 2 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 2 | – | – |
| Tháng 12 | 8 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 9 | 10 | ▲ 11,1% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 96,6% 822
- Bị huỷ 3,4% 29
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
2| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| ATL ECP Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế Northwest Florida Beaches | 387 | 13,8 phút | 73,6% | 473 |
| ECP ATL Sân bay quốc tế Northwest Florida Beaches – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta | 387 | 15,3 phút | 73,1% | 378 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 40 | 40 | 87,5% | 0 |
| tháng 11/2024 | 20 | 20 | 85,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 20 | 20 | 65,0% | 0 |
| tháng 1/2025 | 60 | 54 | 74,1% | 6 |
| tháng 2/2025 | 56 | 56 | 67,9% | 0 |
| tháng 3/2025 | 62 | 62 | 74,2% | 0 |
| tháng 4/2025 | 52 | 52 | 86,5% | 0 |
| tháng 5/2025 | 45 | 45 | 75,6% | 0 |
| tháng 6/2025 | 46 | 43 | 55,8% | 3 |
| tháng 7/2025 | 46 | 46 | 54,4% | 0 |
| tháng 8/2025 | 46 | 46 | 71,7% | 0 |
| tháng 9/2025 | 26 | 26 | 92,3% | 0 |
| tháng 10/2025 | 32 | 32 | 75,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 28 | 26 | 76,9% | 2 |
| tháng 12/2025 | 43 | 35 | 82,9% | 8 |
| tháng 1/2026 | 27 | 24 | 70,8% | 3 |
| tháng 2/2026 | 15 | 15 | 93,3% | 0 |
| tháng 3/2026 | 38 | 36 | 77,8% | 2 |
| tháng 4/2026 | 47 | 47 | 76,6% | 0 |
| tháng 5/2026 | 38 | 35 | 85,7% | 3 |
| tháng 6/2026 | 32 | 32 | 68,8% | 0 |
| tháng 7/2026 | 32 | 30 | 30,0% | 2 |