DL3042
DL3042 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 3 đường bay, nhiều nhất là Atlanta – Knoxville. Trong 564 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 75,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ75,7%trên 564 chuyến
- Chậm trung bình16,7 phút
- Tháng 7/202632▲ 6,7%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ3,0%
- Các chặng mang số hiệu này3
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 21 | – |
| Tháng 2 | – | 6 | – |
| Tháng 3 | 40 | 28 | ▼ 30,0% |
| Tháng 4 | 34 | 34 | 0,0% |
| Tháng 5 | 34 | 34 | 0,0% |
| Tháng 6 | 32 | 30 | ▼ 6,3% |
| Tháng 7 | 30 | 32 | ▲ 6,7% |
| Tháng 8 | 28 | – | – |
| Tháng 9 | 24 | – | – |
| Tháng 10 | 32 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 29 | – | – |
| Tháng 12 | 28 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 82,4% | – |
| Tháng 2 | – | 100,0% | – |
| Tháng 3 | 75,0% | 75,0% | 0,0% |
| Tháng 4 | 64,7% | 87,5% | ▲ 35,2% |
| Tháng 5 | 85,3% | 76,7% | ▼ 10,1% |
| Tháng 6 | 46,7% | 73,3% | ▲ 57,1% |
| Tháng 7 | 56,7% | 51,6% | ▼ 8,9% |
| Tháng 8 | 89,3% | – | – |
| Tháng 9 | 58,3% | – | – |
| Tháng 10 | 78,1% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 88,0% | – | – |
| Tháng 12 | 85,7% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 4 | – |
| Tháng 2 | – | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 2 | – |
| Tháng 5 | 0 | 4 | – |
| Tháng 6 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 7 | 0 | 1 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 4 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 97,0% 547
- Bị huỷ 3,0% 17
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
3| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| ATL TYS Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay McGhee Tyson | 245 | 13,8 phút | 74,3% | 292 |
| TYS ATL Sân bay McGhee Tyson – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta | 245 | 23,1 phút | 75,6% | 234 |
| GSP ATL Sân bay quốc tế Greenville-Spartanburg – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta | 247 | 0,8 phút | 86,8% | 38 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 95,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 30 | 30 | 93,3% | 0 |
| tháng 12/2024 | 18 | 18 | 83,3% | 0 |
| tháng 3/2025 | 40 | 40 | 75,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 34 | 34 | 64,7% | 0 |
| tháng 5/2025 | 34 | 34 | 85,3% | 0 |
| tháng 6/2025 | 32 | 30 | 46,7% | 2 |
| tháng 7/2025 | 30 | 30 | 56,7% | 0 |
| tháng 8/2025 | 28 | 28 | 89,3% | 0 |
| tháng 9/2025 | 24 | 24 | 58,3% | 0 |
| tháng 10/2025 | 32 | 32 | 78,1% | 0 |
| tháng 11/2025 | 29 | 25 | 88,0% | 4 |
| tháng 12/2025 | 28 | 28 | 85,7% | 0 |
| tháng 1/2026 | 21 | 17 | 82,4% | 4 |
| tháng 2/2026 | 6 | 6 | 100,0% | 0 |
| tháng 3/2026 | 28 | 28 | 75,0% | 0 |
| tháng 4/2026 | 34 | 32 | 87,5% | 2 |
| tháng 5/2026 | 34 | 30 | 76,7% | 4 |
| tháng 6/2026 | 30 | 30 | 73,3% | 0 |
| tháng 7/2026 | 32 | 31 | 51,6% | 1 |