DL3030

DL3030 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là Atlanta – Gainesville. Trong 1.099 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 82,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13126▼ 16,1%
Tháng 24622▼ 52,2%
Tháng 35248▼ 7,7%
Tháng 43660▲ 66,7%
Tháng 562620,0%
Tháng 660600,0%
Tháng 762620,0%
Tháng 862––
Tháng 960––
Tháng 1062–đang tích luỹ
Tháng 1160––
Tháng 1238––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)349340▼ 2,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 180,7%78,3%▼ 3,0%
Tháng 273,9%100,0%▲ 35,3%
Tháng 382,4%81,3%▼ 1,3%
Tháng 480,6%84,5%▲ 4,9%
Tháng 574,2%75,0%▲ 1,1%
Tháng 673,3%96,7%▲ 31,8%
Tháng 783,9%90,3%▲ 7,7%
Tháng 879,0%––
Tháng 988,3%––
Tháng 1085,5%–đang tích luỹ
Tháng 1185,0%––
Tháng 1266,7%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)78,4%86,6%▲ 10,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 103–
Tháng 200–
Tháng 310▼ 100,0%
Tháng 402–
Tháng 502–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 122––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)17▲ 600,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,1% 1.089
  • Bị huỷ 0,9% 10

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. ATL–GNV551 85,0%
  2. GNV–ATL548 80,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

2
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
ATL GNV Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay khu vực Gainesville 484 5,0 phút 85,0% 551
GNV ATL Sân bay khu vực Gainesville – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta 484 16,1 phút 80,7% 548
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 28 28 89,3% 0
tháng 11/2024 40 40 92,5% 0
tháng 12/2024 60 60 85,0% 0
tháng 1/2025 31 31 80,7% 0
tháng 2/2025 46 46 73,9% 0
tháng 3/2025 52 51 82,4% 1
tháng 4/2025 36 36 80,6% 0
tháng 5/2025 62 62 74,2% 0
tháng 6/2025 60 60 73,3% 0
tháng 7/2025 62 62 83,9% 0
tháng 8/2025 62 62 79,0% 0
tháng 9/2025 60 60 88,3% 0
tháng 10/2025 62 62 85,5% 0
tháng 11/2025 60 60 85,0% 0
tháng 12/2025 38 36 66,7% 2
tháng 1/2026 26 23 78,3% 3
tháng 2/2026 22 22 100,0% 0
tháng 3/2026 48 48 81,3% 0
tháng 4/2026 60 58 84,5% 2
tháng 5/2026 62 60 75,0% 2
tháng 6/2026 60 60 96,7% 0
tháng 7/2026 62 62 90,3% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…