DL3026
DL3026 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 4 đường bay, nhiều nhất là Atlanta – Huntsville. Trong 907 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 79,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ79,6%trên 907 chuyến
- Chậm trung bình10,1 phút
- Tháng 7/202655▲ 1.275,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ2,1%
- Các chặng mang số hiệu này4
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 39 | 46 | ▲ 17,9% |
| Tháng 2 | 42 | 54 | ▲ 28,6% |
| Tháng 3 | 45 | 62 | ▲ 37,8% |
| Tháng 4 | 48 | 48 | 0,0% |
| Tháng 5 | 62 | 62 | 0,0% |
| Tháng 6 | 17 | 54 | ▲ 217,6% |
| Tháng 7 | 4 | 55 | ▲ 1.275,0% |
| Tháng 8 | 2 | – | – |
| Tháng 9 | 40 | – | – |
| Tháng 10 | 54 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 44 | – | – |
| Tháng 12 | 38 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 257 | 381 | ▲ 48,2% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 86,5% | 87,5% | ▲ 1,2% |
| Tháng 2 | 90,5% | 90,4% | ▼ 0,1% |
| Tháng 3 | 72,1% | 77,4% | ▲ 7,4% |
| Tháng 4 | 77,1% | 85,4% | ▲ 10,8% |
| Tháng 5 | 61,3% | 74,2% | ▲ 21,0% |
| Tháng 6 | 41,2% | 82,7% | ▲ 100,8% |
| Tháng 7 | 75,0% | 71,2% | ▼ 5,1% |
| Tháng 8 | 100,0% | – | – |
| Tháng 9 | 85,0% | – | – |
| Tháng 10 | 79,6% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 95,2% | – | – |
| Tháng 12 | 65,8% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 71,9% | 81,3% | ▲ 12,9% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2 | 6 | ▲ 200,0% |
| Tháng 2 | 0 | 2 | – |
| Tháng 3 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 2 | – |
| Tháng 7 | 0 | 3 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 2 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 4 | 13 | ▲ 225,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 97,9% 888
- Bị huỷ 2,1% 19
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
4| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| ATL HSV Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế Huntsville | 243 | 8,0 phút | 80,1% | 396 |
| HSV ATL Sân bay quốc tế Huntsville – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta | 243 | 14,0 phút | 78,0% | 335 |
| CAE ATL Sân bay Columbia Metropolitan – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta | 307 | 9,2 phút | 79,3% | 88 |
| ATL CAE Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay Columbia Metropolitan | 307 | 5,9 phút | 83,9% | 88 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 16 | 16 | 93,8% | 0 |
| tháng 11/2024 | 43 | 43 | 88,4% | 0 |
| tháng 12/2024 | 32 | 32 | 84,4% | 0 |
| tháng 1/2025 | 39 | 37 | 86,5% | 2 |
| tháng 2/2025 | 42 | 42 | 90,5% | 0 |
| tháng 3/2025 | 45 | 43 | 72,1% | 2 |
| tháng 4/2025 | 48 | 48 | 77,1% | 0 |
| tháng 5/2025 | 62 | 62 | 61,3% | 0 |
| tháng 6/2025 | 17 | 17 | 41,2% | 0 |
| tháng 7/2025 | 4 | 4 | 75,0% | 0 |
| tháng 8/2025 | 2 | 2 | 100,0% | 0 |
| tháng 9/2025 | 40 | 40 | 85,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 54 | 54 | 79,6% | 0 |
| tháng 11/2025 | 44 | 42 | 95,2% | 2 |
| tháng 12/2025 | 38 | 38 | 65,8% | 0 |
| tháng 1/2026 | 46 | 40 | 87,5% | 6 |
| tháng 2/2026 | 54 | 52 | 90,4% | 2 |
| tháng 3/2026 | 62 | 62 | 77,4% | 0 |
| tháng 4/2026 | 48 | 48 | 85,4% | 0 |
| tháng 5/2026 | 62 | 62 | 74,2% | 0 |
| tháng 6/2026 | 54 | 52 | 82,7% | 2 |
| tháng 7/2026 | 55 | 52 | 71,2% | 3 |