DL3007
DL3007 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là Atlanta – Greenville. Trong 623 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 5/2026, 78,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ78,5%trên 623 chuyến
- Chậm trung bình11,4 phút
- Tháng 5/20263▼ 93,8%so với tháng 5/2025
- Bị huỷ0,6%
- Các chặng mang số hiệu này2
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 37 | 15 | ▼ 59,5% |
| Tháng 2 | 36 | 5 | ▼ 86,1% |
| Tháng 3 | 41 | – | – |
| Tháng 4 | 42 | 10 | ▼ 76,2% |
| Tháng 5 | 48 | 3 | ▼ 93,8% |
| Tháng 6 | 35 | – | – |
| Tháng 7 | 41 | – | – |
| Tháng 8 | 45 | – | – |
| Tháng 9 | 42 | – | – |
| Tháng 10 | 47 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 39 | – | – |
| Tháng 12 | 53 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 5/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 82,9% | 78,6% | ▼ 5,2% |
| Tháng 2 | 83,3% | 100,0% | ▲ 20,0% |
| Tháng 3 | 68,3% | – | – |
| Tháng 4 | 78,6% | 100,0% | ▲ 27,3% |
| Tháng 5 | 75,0% | 100,0% | ▲ 33,3% |
| Tháng 6 | 57,1% | – | – |
| Tháng 7 | 65,9% | – | – |
| Tháng 8 | 75,6% | – | – |
| Tháng 9 | 88,1% | – | – |
| Tháng 10 | 85,1% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 86,8% | – | – |
| Tháng 12 | 69,8% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 5/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 5/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2 | 1 | ▼ 50,0% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | – | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | – | – |
| Tháng 7 | 0 | – | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 5/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,4% 619
- Bị huỷ 0,6% 4
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 4/5/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
2| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| ATL GSP Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế Greenville-Spartanburg | 247 | 9,1 phút | 78,8% | 380 |
| GSP ATL Sân bay quốc tế Greenville-Spartanburg – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta | 247 | 15,0 phút | 78,1% | 243 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 23 | 23 | 91,3% | 0 |
| tháng 11/2024 | 19 | 19 | 84,2% | 0 |
| tháng 12/2024 | 42 | 42 | 85,7% | 0 |
| tháng 1/2025 | 37 | 35 | 82,9% | 2 |
| tháng 2/2025 | 36 | 36 | 83,3% | 0 |
| tháng 3/2025 | 41 | 41 | 68,3% | 0 |
| tháng 4/2025 | 42 | 42 | 78,6% | 0 |
| tháng 5/2025 | 48 | 48 | 75,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 35 | 35 | 57,1% | 0 |
| tháng 7/2025 | 41 | 41 | 65,9% | 0 |
| tháng 8/2025 | 45 | 45 | 75,6% | 0 |
| tháng 9/2025 | 42 | 42 | 88,1% | 0 |
| tháng 10/2025 | 47 | 47 | 85,1% | 0 |
| tháng 11/2025 | 39 | 38 | 86,8% | 1 |
| tháng 12/2025 | 53 | 53 | 69,8% | 0 |
| tháng 1/2026 | 15 | 14 | 78,6% | 1 |
| tháng 2/2026 | 5 | 5 | 100,0% | 0 |
| tháng 4/2026 | 10 | 10 | 100,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 3 | 3 | 100,0% | 0 |