DL2963
DL2963 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 3 đường bay, nhiều nhất là Minneapolis – Washington. Trong 1.260 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 72,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ72,1%trên 1.260 chuyến
- Chậm trung bình25,7 phút
- Tháng 7/202660▼ 1,6%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,5%
- Các chặng mang số hiệu này3
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 58 | 61 | ▲ 5,2% |
| Tháng 2 | 52 | 52 | 0,0% |
| Tháng 3 | 57 | 60 | ▲ 5,3% |
| Tháng 4 | 56 | 60 | ▲ 7,1% |
| Tháng 5 | 57 | 62 | ▲ 8,8% |
| Tháng 6 | 57 | 60 | ▲ 5,3% |
| Tháng 7 | 61 | 60 | ▼ 1,6% |
| Tháng 8 | 62 | – | – |
| Tháng 9 | 60 | – | – |
| Tháng 10 | 62 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 58 | – | – |
| Tháng 12 | 59 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 398 | 415 | ▲ 4,3% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 75,0% | 70,7% | ▼ 5,7% |
| Tháng 2 | 57,7% | 74,0% | ▲ 28,3% |
| Tháng 3 | 64,9% | 74,1% | ▲ 14,2% |
| Tháng 4 | 67,9% | 86,7% | ▲ 27,7% |
| Tháng 5 | 75,4% | 75,8% | ▲ 0,5% |
| Tháng 6 | 45,6% | 77,6% | ▲ 70,1% |
| Tháng 7 | 53,5% | 57,6% | ▲ 7,8% |
| Tháng 8 | 60,0% | – | – |
| Tháng 9 | 88,3% | – | – |
| Tháng 10 | 87,1% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 75,0% | – | – |
| Tháng 12 | 71,2% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 62,9% | 73,8% | ▲ 17,4% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2 | 3 | ▲ 50,0% |
| Tháng 2 | 0 | 2 | – |
| Tháng 3 | 0 | 2 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 2 | – |
| Tháng 7 | 3 | 1 | ▼ 66,7% |
| Tháng 8 | 2 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 2 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 5 | 10 | ▲ 100,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,5% 1.241
- Bị huỷ 1,5% 19
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
2| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| MSP DCA Sân bay quốc tế Minneapolis−Saint Paul – Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington | 1.495 | 16,6 phút | 75,7% | 649 |
| DCA MSP Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington – Sân bay quốc tế Minneapolis−Saint Paul | 1.495 | 35,6 phút | 68,3% | 610 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 37 | 37 | 81,1% | 0 |
| tháng 11/2024 | 52 | 52 | 94,2% | 0 |
| tháng 12/2024 | 57 | 57 | 75,4% | 0 |
| tháng 1/2025 | 58 | 56 | 75,0% | 2 |
| tháng 2/2025 | 52 | 52 | 57,7% | 0 |
| tháng 3/2025 | 57 | 57 | 64,9% | 0 |
| tháng 4/2025 | 56 | 56 | 67,9% | 0 |
| tháng 5/2025 | 57 | 57 | 75,4% | 0 |
| tháng 6/2025 | 57 | 57 | 45,6% | 0 |
| tháng 7/2025 | 61 | 58 | 53,5% | 3 |
| tháng 8/2025 | 62 | 60 | 60,0% | 2 |
| tháng 9/2025 | 60 | 60 | 88,3% | 0 |
| tháng 10/2025 | 62 | 62 | 87,1% | 0 |
| tháng 11/2025 | 58 | 56 | 75,0% | 2 |
| tháng 12/2025 | 59 | 59 | 71,2% | 0 |
| tháng 1/2026 | 61 | 58 | 70,7% | 3 |
| tháng 2/2026 | 52 | 50 | 74,0% | 2 |
| tháng 3/2026 | 60 | 58 | 74,1% | 2 |
| tháng 4/2026 | 60 | 60 | 86,7% | 0 |
| tháng 5/2026 | 62 | 62 | 75,8% | 0 |
| tháng 6/2026 | 60 | 58 | 77,6% | 2 |
| tháng 7/2026 | 60 | 59 | 57,6% | 1 |