DL2928
DL2928 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 4 đường bay, nhiều nhất là Atlanta – Baltimore. Trong 597 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 12/2024 đến tháng 7/2026, 70,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ70,1%trên 597 chuyến
- Chậm trung bình21,0 phút
- Tháng 7/202633▼ 31,3%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ2,5%
- Các chặng mang số hiệu này4
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 5 | 27 | ▲ 440,0% |
| Tháng 2 | – | 28 | – |
| Tháng 3 | – | 31 | – |
| Tháng 4 | 14 | 30 | ▲ 114,3% |
| Tháng 5 | 41 | 45 | ▲ 9,8% |
| Tháng 6 | 39 | 35 | ▼ 10,3% |
| Tháng 7 | 48 | 33 | ▼ 31,3% |
| Tháng 8 | 47 | – | – |
| Tháng 9 | 42 | – | – |
| Tháng 10 | 47 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 40 | – | – |
| Tháng 12 | 20 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 12/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 60,0% | 83,3% | ▲ 38,9% |
| Tháng 2 | – | 66,7% | – |
| Tháng 3 | – | 63,3% | – |
| Tháng 4 | 42,9% | 90,0% | ▲ 110,0% |
| Tháng 5 | 48,8% | 79,6% | ▲ 63,1% |
| Tháng 6 | 39,5% | 76,5% | ▲ 93,7% |
| Tháng 7 | 44,4% | 63,3% | ▲ 42,5% |
| Tháng 8 | 72,3% | – | – |
| Tháng 9 | 95,2% | – | – |
| Tháng 10 | 80,9% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 92,3% | – | – |
| Tháng 12 | 70,0% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 12/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 12/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 3 | – |
| Tháng 2 | – | 1 | – |
| Tháng 3 | – | 1 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 1 | – |
| Tháng 6 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 7 | 3 | 3 | 0,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 12/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 97,5% 582
- Bị huỷ 2,5% 15
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 6/12/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
2| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| ATL BWI Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall | 928 | 18,9 phút | 73,1% | 428 |
| BWI ATL Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta | 928 | 29,7 phút | 61,0% | 139 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 12/2024 | 25 | 25 | 72,0% | 0 |
| tháng 1/2025 | 5 | 5 | 60,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 14 | 14 | 42,9% | 0 |
| tháng 5/2025 | 41 | 41 | 48,8% | 0 |
| tháng 6/2025 | 39 | 38 | 39,5% | 1 |
| tháng 7/2025 | 48 | 45 | 44,4% | 3 |
| tháng 8/2025 | 47 | 47 | 72,3% | 0 |
| tháng 9/2025 | 42 | 42 | 95,2% | 0 |
| tháng 10/2025 | 47 | 47 | 80,9% | 0 |
| tháng 11/2025 | 40 | 39 | 92,3% | 1 |
| tháng 12/2025 | 20 | 20 | 70,0% | 0 |
| tháng 1/2026 | 27 | 24 | 83,3% | 3 |
| tháng 2/2026 | 28 | 27 | 66,7% | 1 |
| tháng 3/2026 | 31 | 30 | 63,3% | 1 |
| tháng 4/2026 | 30 | 30 | 90,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 45 | 44 | 79,6% | 1 |
| tháng 6/2026 | 35 | 34 | 76,5% | 1 |
| tháng 7/2026 | 33 | 30 | 63,3% | 3 |