DL2885

DL2885 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 12 đường bay, nhiều nhất là Minneapolis – Milwaukee. Trong 570 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 78,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 186▼ 25,0%
Tháng 2–1–
Tháng 340––
Tháng 45218▼ 65,4%
Tháng 55056▲ 12,0%
Tháng 65830▼ 48,3%
Tháng 75612▼ 78,6%
Tháng 820––
Tháng 9–––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 112––
Tháng 1218––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 1100,0%50,0%▼ 50,0%
Tháng 2–100,0%–
Tháng 387,5%––
Tháng 482,7%83,3%▲ 0,8%
Tháng 582,0%83,6%▲ 2,0%
Tháng 665,5%80,0%▲ 22,1%
Tháng 775,0%75,0%0,0%
Tháng 875,0%––
Tháng 9–––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 11100,0%––
Tháng 1237,5%––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 2–0–
Tháng 30––
Tháng 400–
Tháng 501–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 9–––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 122––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,5% 567
  • Bị huỷ 0,5% 3

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 6/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. MSP–MKE226 76,4%
  2. MKE–MSP223 79,7%
  3. MSP–EWR31 90,3%
  4. EWR–MSP31 80,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

4
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 37 37 81,1% 0
tháng 11/2024 53 53 96,2% 0
tháng 12/2024 53 53 69,8% 0
tháng 1/2025 8 8 100,0% 0
tháng 3/2025 40 40 87,5% 0
tháng 4/2025 52 52 82,7% 0
tháng 5/2025 50 50 82,0% 0
tháng 6/2025 58 58 65,5% 0
tháng 7/2025 56 56 75,0% 0
tháng 8/2025 20 20 75,0% 0
tháng 11/2025 2 2 100,0% 0
tháng 12/2025 18 16 37,5% 2
tháng 1/2026 6 6 50,0% 0
tháng 2/2026 1 1 100,0% 0
tháng 4/2026 18 18 83,3% 0
tháng 5/2026 56 55 83,6% 1
tháng 6/2026 30 30 80,0% 0
tháng 7/2026 12 12 75,0% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…