DL2859
DL2859 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 4 đường bay, nhiều nhất là Hartford – Detroit. Trong 577 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 90,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ90,2%trên 577 chuyến
- Chậm trung bình2,3 phút
- Tháng 7/202648▲ 4,3%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ2,4%
- Các chặng mang số hiệu này4
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | 23 | – | – |
| Tháng 4 | 30 | 2 | ▼ 93,3% |
| Tháng 5 | 46 | 40 | ▼ 13,0% |
| Tháng 6 | 48 | 46 | ▼ 4,2% |
| Tháng 7 | 46 | 48 | ▲ 4,3% |
| Tháng 8 | 40 | – | – |
| Tháng 9 | 34 | – | – |
| Tháng 10 | 40 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 36 | – | – |
| Tháng 12 | 34 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | 78,3% | – | – |
| Tháng 4 | 76,7% | 50,0% | ▼ 34,8% |
| Tháng 5 | 93,5% | 100,0% | ▲ 7,0% |
| Tháng 6 | 91,1% | 97,8% | ▲ 7,4% |
| Tháng 7 | 69,6% | 100,0% | ▲ 43,7% |
| Tháng 8 | 85,0% | – | – |
| Tháng 9 | 100,0% | – | – |
| Tháng 10 | 100,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 94,4% | – | – |
| Tháng 12 | 87,9% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | 0 | – | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 2 | – |
| Tháng 6 | 3 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 7 | 0 | 8 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 97,6% 563
- Bị huỷ 2,4% 14
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
3| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| DTW BDL Sân bay quốc tế Detroit – Sân bay quốc tế Bradley | 880 | -0,0 phút | 92,7% | 226 |
| BDL DTW Sân bay quốc tế Bradley – Sân bay quốc tế Detroit | 880 | 3,3 phút | 92,2% | 226 |
| LAS DTW Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay quốc tế Detroit | 2.808 | 4,5 phút | 82,9% | 123 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 19 | 19 | 79,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 27 | 27 | 92,6% | 0 |
| tháng 12/2024 | 18 | 18 | 88,9% | 0 |
| tháng 3/2025 | 23 | 23 | 78,3% | 0 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 76,7% | 0 |
| tháng 5/2025 | 46 | 46 | 93,5% | 0 |
| tháng 6/2025 | 48 | 45 | 91,1% | 3 |
| tháng 7/2025 | 46 | 46 | 69,6% | 0 |
| tháng 8/2025 | 40 | 40 | 85,0% | 0 |
| tháng 9/2025 | 34 | 34 | 100,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 40 | 40 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 36 | 36 | 94,4% | 0 |
| tháng 12/2025 | 34 | 33 | 87,9% | 1 |
| tháng 4/2026 | 2 | 2 | 50,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 40 | 38 | 100,0% | 2 |
| tháng 6/2026 | 46 | 46 | 97,8% | 0 |
| tháng 7/2026 | 48 | 40 | 100,0% | 8 |