DL2836

DL2836 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là Miami – Atlanta. Trong 1.273 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 86,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 161610,0%
Tháng 256560,0%
Tháng 362620,0%
Tháng 460600,0%
Tháng 562620,0%
Tháng 65760▲ 5,3%
Tháng 75760▲ 5,3%
Tháng 862––
Tháng 954––
Tháng 1056–đang tích luỹ
Tháng 1152––
Tháng 1256––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)415421▲ 1,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 187,7%81,4%▼ 7,3%
Tháng 291,1%85,2%▼ 6,5%
Tháng 382,3%71,7%▼ 12,9%
Tháng 488,3%96,7%▲ 9,4%
Tháng 587,1%82,3%▼ 5,6%
Tháng 680,4%92,9%▲ 15,6%
Tháng 787,7%91,1%▲ 3,8%
Tháng 887,1%––
Tháng 996,3%––
Tháng 1087,5%–đang tích luỹ
Tháng 1194,0%––
Tháng 1275,9%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)86,4%85,9%▼ 0,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 142▼ 50,0%
Tháng 202–
Tháng 302–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 614▲ 300,0%
Tháng 704–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 112––
Tháng 122––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)514▲ 180,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,2% 1.250
  • Bị huỷ 1,8% 23

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. MIA–ATL648 83,7%
  2. ATL–MIA625 89,2%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

2
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
MIA ATL Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta 959 11,5 phút 83,7% 648
ATL MIA Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế Miami 959 3,6 phút 89,2% 625
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 40 40 92,5% 0
tháng 11/2024 58 58 86,2% 0
tháng 12/2024 59 59 79,7% 0
tháng 1/2025 61 57 87,7% 4
tháng 2/2025 56 56 91,1% 0
tháng 3/2025 62 62 82,3% 0
tháng 4/2025 60 60 88,3% 0
tháng 5/2025 62 62 87,1% 0
tháng 6/2025 57 56 80,4% 1
tháng 7/2025 57 57 87,7% 0
tháng 8/2025 62 62 87,1% 0
tháng 9/2025 54 54 96,3% 0
tháng 10/2025 56 56 87,5% 0
tháng 11/2025 52 50 94,0% 2
tháng 12/2025 56 54 75,9% 2
tháng 1/2026 61 59 81,4% 2
tháng 2/2026 56 54 85,2% 2
tháng 3/2026 62 60 71,7% 2
tháng 4/2026 60 60 96,7% 0
tháng 5/2026 62 62 82,3% 0
tháng 6/2026 60 56 92,9% 4
tháng 7/2026 60 56 91,1% 4

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…