DL2827
DL2827 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 6 đường bay, nhiều nhất là Daytona Beach – Atlanta. Trong 1.283 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 83,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ83,3%trên 1.283 chuyến
- Chậm trung bình6,5 phút
- Tháng 7/202662▲ 34,8%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,9%
- Các chặng mang số hiệu này6
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 60 | 62 | ▲ 3,3% |
| Tháng 2 | 56 | 56 | 0,0% |
| Tháng 3 | 62 | 62 | 0,0% |
| Tháng 4 | 60 | 60 | 0,0% |
| Tháng 5 | 62 | 62 | 0,0% |
| Tháng 6 | 56 | 60 | ▲ 7,1% |
| Tháng 7 | 46 | 62 | ▲ 34,8% |
| Tháng 8 | 61 | – | – |
| Tháng 9 | 60 | – | – |
| Tháng 10 | 62 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 60 | – | – |
| Tháng 12 | 62 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 402 | 424 | ▲ 5,5% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 81,7% | 71,0% | ▼ 13,1% |
| Tháng 2 | 83,9% | 85,7% | ▲ 2,1% |
| Tháng 3 | 72,6% | 84,5% | ▲ 16,4% |
| Tháng 4 | 83,3% | 86,7% | ▲ 4,0% |
| Tháng 5 | 75,8% | 91,9% | ▲ 21,3% |
| Tháng 6 | 71,7% | 80,0% | ▲ 11,6% |
| Tháng 7 | 73,9% | 70,0% | ▼ 5,3% |
| Tháng 8 | 78,7% | – | – |
| Tháng 9 | 100,0% | – | – |
| Tháng 10 | 87,1% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 91,4% | – | – |
| Tháng 12 | 79,0% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 77,6% | 81,4% | ▲ 4,9% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 4 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 3 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 7 | 0 | 2 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 2 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 3 | 6 | ▲ 100,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,1% 1.272
- Bị huỷ 0,9% 11
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
2| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| DAB ATL Sân bay quốc tế Daytona Beach – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta | 589 | 9,7 phút | 81,4% | 629 |
| ATL DAB Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế Daytona Beach | 589 | 3,8 phút | 85,1% | 629 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 40 | 40 | 97,5% | 0 |
| tháng 11/2024 | 60 | 60 | 100,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 52 | 52 | 90,4% | 0 |
| tháng 1/2025 | 60 | 60 | 81,7% | 0 |
| tháng 2/2025 | 56 | 56 | 83,9% | 0 |
| tháng 3/2025 | 62 | 62 | 72,6% | 0 |
| tháng 4/2025 | 60 | 60 | 83,3% | 0 |
| tháng 5/2025 | 62 | 62 | 75,8% | 0 |
| tháng 6/2025 | 56 | 53 | 71,7% | 3 |
| tháng 7/2025 | 46 | 46 | 73,9% | 0 |
| tháng 8/2025 | 61 | 61 | 78,7% | 0 |
| tháng 9/2025 | 60 | 60 | 100,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 62 | 62 | 87,1% | 0 |
| tháng 11/2025 | 60 | 58 | 91,4% | 2 |
| tháng 12/2025 | 62 | 62 | 79,0% | 0 |
| tháng 1/2026 | 62 | 62 | 71,0% | 0 |
| tháng 2/2026 | 56 | 56 | 85,7% | 0 |
| tháng 3/2026 | 62 | 58 | 84,5% | 4 |
| tháng 4/2026 | 60 | 60 | 86,7% | 0 |
| tháng 5/2026 | 62 | 62 | 91,9% | 0 |
| tháng 6/2026 | 60 | 60 | 80,0% | 0 |
| tháng 7/2026 | 62 | 60 | 70,0% | 2 |