DL2818

DL2818 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 6 đường bay, nhiều nhất là Roanoke – Atlanta. Trong 601 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 88,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13231▼ 3,1%
Tháng 22728▲ 3,7%
Tháng 331310,0%
Tháng 430300,0%
Tháng 531310,0%
Tháng 630300,0%
Tháng 7631▲ 416,7%
Tháng 8–––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)187212▲ 13,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 167,7%96,6%▲ 42,5%
Tháng 277,8%96,4%▲ 24,0%
Tháng 383,9%89,7%▲ 6,9%
Tháng 490,0%93,3%▲ 3,7%
Tháng 590,3%90,3%0,0%
Tháng 679,3%92,9%▲ 17,1%
Tháng 7100,0%93,6%▼ 6,5%
Tháng 8–––
Tháng 986,7%––
Tháng 1096,8%–đang tích luỹ
Tháng 1196,6%––
Tháng 1290,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)84,1%93,2%▲ 10,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 112▲ 100,0%
Tháng 200–
Tháng 302–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 612▲ 100,0%
Tháng 700–
Tháng 8–––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)26▲ 200,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,3% 591
  • Bị huỷ 1,7% 10

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. ROA–ATL334 92,9%
  2. ATL–MEM248 86,2%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

2
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
ROA ATL Sân bay vùng Roanoke–Blacksburg – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta 575 7,0 phút 92,9% 334
ATL MEM Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế Memphis 533 5,2 phút 86,2% 248
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 95,0% 0
tháng 11/2024 30 30 93,3% 0
tháng 12/2024 30 30 70,0% 0
tháng 1/2025 32 31 67,7% 1
tháng 2/2025 27 27 77,8% 0
tháng 3/2025 31 31 83,9% 0
tháng 4/2025 30 30 90,0% 0
tháng 5/2025 31 31 90,3% 0
tháng 6/2025 30 29 79,3% 1
tháng 7/2025 6 6 100,0% 0
tháng 9/2025 30 30 86,7% 0
tháng 10/2025 31 31 96,8% 0
tháng 11/2025 30 29 96,6% 1
tháng 12/2025 31 30 90,0% 1
tháng 1/2026 31 29 96,6% 2
tháng 2/2026 28 28 96,4% 0
tháng 3/2026 31 29 89,7% 2
tháng 4/2026 30 30 93,3% 0
tháng 5/2026 31 31 90,3% 0
tháng 6/2026 30 28 92,9% 2
tháng 7/2026 31 31 93,6% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…