DL2763

DL2763 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 7 đường bay, nhiều nhất là Atlanta – Dayton. Trong 796 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 84,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1–26–
Tháng 2–22–
Tháng 3–48–
Tháng 41760▲ 252,9%
Tháng 55662▲ 10,7%
Tháng 65752▼ 8,8%
Tháng 75662▲ 10,7%
Tháng 861––
Tháng 958––
Tháng 1060–đang tích luỹ
Tháng 1160––
Tháng 123––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 1–90,9%–
Tháng 2–95,5%–
Tháng 3–89,6%–
Tháng 494,1%83,3%▼ 11,5%
Tháng 580,4%87,1%▲ 8,4%
Tháng 669,1%84,6%▲ 22,5%
Tháng 776,8%62,9%▼ 18,1%
Tháng 880,3%––
Tháng 998,3%––
Tháng 1091,7%–đang tích luỹ
Tháng 1191,4%––
Tháng 1266,7%––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 1–4–
Tháng 2–0–
Tháng 3–0–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 620▼ 100,0%
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 112––
Tháng 120––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,0% 788
  • Bị huỷ 1,0% 8

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. ATL–DAY394 84,9%
  2. DAY–ATL365 82,6%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

2
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
ATL DAY Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế Dayton 697 3,8 phút 84,9% 394
DAY ATL Sân bay quốc tế Dayton – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta 697 8,7 phút 82,6% 365
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 3 3 66,7% 0
tháng 11/2024 28 28 96,4% 0
tháng 12/2024 5 5 100,0% 0
tháng 4/2025 17 17 94,1% 0
tháng 5/2025 56 56 80,4% 0
tháng 6/2025 57 55 69,1% 2
tháng 7/2025 56 56 76,8% 0
tháng 8/2025 61 61 80,3% 0
tháng 9/2025 58 58 98,3% 0
tháng 10/2025 60 60 91,7% 0
tháng 11/2025 60 58 91,4% 2
tháng 12/2025 3 3 66,7% 0
tháng 1/2026 26 22 90,9% 4
tháng 2/2026 22 22 95,5% 0
tháng 3/2026 48 48 89,6% 0
tháng 4/2026 60 60 83,3% 0
tháng 5/2026 62 62 87,1% 0
tháng 6/2026 52 52 84,6% 0
tháng 7/2026 62 62 62,9% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…