DL2761
DL2761 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là Detroit – Kansas City. Trong 766 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 82,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ82,7%trên 766 chuyến
- Chậm trung bình7,6 phút
- Tháng 7/202654▲ 92,9%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,3%
- Các chặng mang số hiệu này2
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 33 | 52 | ▲ 57,6% |
| Tháng 2 | 24 | 56 | ▲ 133,3% |
| Tháng 3 | 26 | 62 | ▲ 138,5% |
| Tháng 4 | 45 | 56 | ▲ 24,4% |
| Tháng 5 | 37 | 48 | ▲ 29,7% |
| Tháng 6 | 30 | 52 | ▲ 73,3% |
| Tháng 7 | 28 | 54 | ▲ 92,9% |
| Tháng 8 | 8 | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | 24 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 223 | 380 | ▲ 70,4% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 75,9% | 90,4% | ▲ 19,1% |
| Tháng 2 | 91,7% | 85,7% | ▼ 6,5% |
| Tháng 3 | 92,3% | 70,0% | ▼ 24,2% |
| Tháng 4 | 84,4% | 90,4% | ▲ 7,0% |
| Tháng 5 | 89,2% | 79,2% | ▼ 11,2% |
| Tháng 6 | 73,3% | 67,3% | ▼ 8,2% |
| Tháng 7 | 78,6% | 85,2% | ▲ 8,4% |
| Tháng 8 | 100,0% | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | 70,8% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 83,6% | 81,2% | ▼ 2,9% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 4 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 2 | – |
| Tháng 4 | 0 | 4 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 4 | 6 | ▲ 50,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,7% 756
- Bị huỷ 1,3% 10
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
2| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| DTW MCI Sân bay quốc tế Detroit – Sân bay quốc tế Kansas City | 1.009 | 7,4 phút | 83,8% | 486 |
| MCI DTW Sân bay quốc tế Kansas City – Sân bay quốc tế Detroit | 1.009 | 8,1 phút | 80,7% | 280 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 90,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 49 | 49 | 79,6% | 0 |
| tháng 12/2024 | 62 | 62 | 91,9% | 0 |
| tháng 1/2025 | 33 | 29 | 75,9% | 4 |
| tháng 2/2025 | 24 | 24 | 91,7% | 0 |
| tháng 3/2025 | 26 | 26 | 92,3% | 0 |
| tháng 4/2025 | 45 | 45 | 84,4% | 0 |
| tháng 5/2025 | 37 | 37 | 89,2% | 0 |
| tháng 6/2025 | 30 | 30 | 73,3% | 0 |
| tháng 7/2025 | 28 | 28 | 78,6% | 0 |
| tháng 8/2025 | 8 | 8 | 100,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 24 | 24 | 70,8% | 0 |
| tháng 1/2026 | 52 | 52 | 90,4% | 0 |
| tháng 2/2026 | 56 | 56 | 85,7% | 0 |
| tháng 3/2026 | 62 | 60 | 70,0% | 2 |
| tháng 4/2026 | 56 | 52 | 90,4% | 4 |
| tháng 5/2026 | 48 | 48 | 79,2% | 0 |
| tháng 6/2026 | 52 | 52 | 67,3% | 0 |
| tháng 7/2026 | 54 | 54 | 85,2% | 0 |