DL2759
DL2759 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 8 đường bay, nhiều nhất là Seattle – Denver. Trong 204 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 12/2024 đến tháng 7/2026, 47,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ47,5%trên 204 chuyến
- Chậm trung bình37,0 phút
- Tháng 7/20261▼ 80,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,0%
- Các chặng mang số hiệu này8
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất11 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 9 | 3 | ▼ 66,7% |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | 2 | – | – |
| Tháng 5 | 51 | 50 | ▼ 2,0% |
| Tháng 6 | 37 | 13 | ▼ 64,9% |
| Tháng 7 | 5 | 1 | ▼ 80,0% |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 9 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 12/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất11 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 66,7% | 33,3% | ▼ 50,0% |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | 50,0% | – | – |
| Tháng 5 | 39,2% | 36,0% | ▼ 8,2% |
| Tháng 6 | 63,9% | 69,2% | ▲ 8,4% |
| Tháng 7 | 80,0% | 100,0% | ▲ 25,0% |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 100,0% | – | – |
| Tháng 12 | 50,0% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 12/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 12/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất11 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | 0 | – | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 12/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,0% 202
- Bị huỷ 1,0% 2
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 19/12/2024 → 4/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
2| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| SEA DEN Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma – Sân bay quốc tế Denver | 1.645 | 41,0 phút | 42,1% | 89 |
| DEN SEA Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma | 1.645 | 45,4 phút | 41,6% | 77 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 12/2024 | 23 | 23 | 34,8% | 0 |
| tháng 1/2025 | 9 | 9 | 66,7% | 0 |
| tháng 4/2025 | 2 | 2 | 50,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 51 | 51 | 39,2% | 0 |
| tháng 6/2025 | 37 | 36 | 63,9% | 1 |
| tháng 7/2025 | 5 | 5 | 80,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 9 | 8 | 50,0% | 1 |
| tháng 1/2026 | 3 | 3 | 33,3% | 0 |
| tháng 5/2026 | 50 | 50 | 36,0% | 0 |
| tháng 6/2026 | 13 | 13 | 69,2% | 0 |
| tháng 7/2026 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |