DL2747
DL2747 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 7 đường bay, nhiều nhất là Atlanta – Kansas City. Trong 439 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 12/2024 đến tháng 7/2026, 86,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ86,1%trên 439 chuyến
- Chậm trung bình5,7 phút
- Tháng 7/202662
- Bị huỷ0,0%
- Các chặng mang số hiệu này7
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 8 | 35 | ▲ 337,5% |
| Tháng 2 | – | 28 | – |
| Tháng 3 | – | 28 | – |
| Tháng 4 | 4 | 46 | ▲ 1.050,0% |
| Tháng 5 | 27 | 62 | ▲ 129,6% |
| Tháng 6 | 7 | 60 | ▲ 757,1% |
| Tháng 7 | – | 62 | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 2 | – | – |
| Tháng 12 | 24 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 12/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 75,0% | 85,7% | ▲ 14,3% |
| Tháng 2 | – | 85,7% | – |
| Tháng 3 | – | 60,7% | – |
| Tháng 4 | 100,0% | 82,6% | ▼ 17,4% |
| Tháng 5 | 81,5% | 91,9% | ▲ 12,8% |
| Tháng 6 | 100,0% | 91,7% | ▼ 8,3% |
| Tháng 7 | – | 87,1% | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 100,0% | – | – |
| Tháng 12 | 100,0% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 12/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 12/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | – | 0 | – |
| Tháng 3 | – | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | – | 0 | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 12/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 100,0% 439
- Bị huỷ 0,0% 0
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 6/12/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
4| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| ATL MCI Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế Kansas City | 1.114 | 5,4 phút | 86,1% | 238 |
| MCI ATL Sân bay quốc tế Kansas City – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta | 1.114 | 10,8 phút | 85,8% | 113 |
| SLC SJC Sân bay quốc tế Thành phố Salt Lake – Sân bay quốc tế San Jose | 939 | -4,4 phút | 93,6% | 31 |
| SJC SLC Sân bay quốc tế San Jose – Sân bay quốc tế Thành phố Salt Lake | 939 | -3,1 phút | 93,6% | 31 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 12/2024 | 46 | 46 | 82,6% | 0 |
| tháng 1/2025 | 8 | 8 | 75,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 4 | 4 | 100,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 27 | 27 | 81,5% | 0 |
| tháng 6/2025 | 7 | 7 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 2 | 2 | 100,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 24 | 24 | 100,0% | 0 |
| tháng 1/2026 | 35 | 35 | 85,7% | 0 |
| tháng 2/2026 | 28 | 28 | 85,7% | 0 |
| tháng 3/2026 | 28 | 28 | 60,7% | 0 |
| tháng 4/2026 | 46 | 46 | 82,6% | 0 |
| tháng 5/2026 | 62 | 62 | 91,9% | 0 |
| tháng 6/2026 | 60 | 60 | 91,7% | 0 |
| tháng 7/2026 | 62 | 62 | 87,1% | 0 |