DL2739

DL2739 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 4 đường bay, nhiều nhất là Hartford – Atlanta. Trong 1.292 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 84,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 16062▲ 3,3%
Tháng 256560,0%
Tháng 362620,0%
Tháng 460600,0%
Tháng 562620,0%
Tháng 65660▲ 7,1%
Tháng 75462▲ 14,8%
Tháng 862––
Tháng 960––
Tháng 1060–đang tích luỹ
Tháng 1158––
Tháng 1262––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)410424▲ 3,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 184,8%83,9%▼ 1,0%
Tháng 280,4%79,6%▼ 0,9%
Tháng 387,1%85,5%▼ 1,9%
Tháng 470,0%78,6%▲ 12,2%
Tháng 571,0%79,0%▲ 11,4%
Tháng 683,3%85,0%▲ 2,0%
Tháng 794,4%74,1%▼ 21,5%
Tháng 885,5%––
Tháng 9100,0%––
Tháng 1093,3%–đang tích luỹ
Tháng 1196,3%––
Tháng 1286,2%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)81,6%80,8%▼ 0,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 116▲ 500,0%
Tháng 202–
Tháng 300–
Tháng 404–
Tháng 500–
Tháng 620▼ 100,0%
Tháng 704–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 114––
Tháng 124––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)316▲ 433,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 97,9% 1.265
  • Bị huỷ 2,1% 27

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. BDL–ATL459 79,3%
  2. ATL–BDL459 83,9%
  3. GSP–ATL187 92,4%
  4. ATL–GSP187 92,4%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

4
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 40 40 85,0% 0
tháng 11/2024 58 58 93,1% 0
tháng 12/2024 58 58 89,7% 0
tháng 1/2025 60 59 84,8% 1
tháng 2/2025 56 56 80,4% 0
tháng 3/2025 62 62 87,1% 0
tháng 4/2025 60 60 70,0% 0
tháng 5/2025 62 62 71,0% 0
tháng 6/2025 56 54 83,3% 2
tháng 7/2025 54 54 94,4% 0
tháng 8/2025 62 62 85,5% 0
tháng 9/2025 60 60 100,0% 0
tháng 10/2025 60 60 93,3% 0
tháng 11/2025 58 54 96,3% 4
tháng 12/2025 62 58 86,2% 4
tháng 1/2026 62 56 83,9% 6
tháng 2/2026 56 54 79,6% 2
tháng 3/2026 62 62 85,5% 0
tháng 4/2026 60 56 78,6% 4
tháng 5/2026 62 62 79,0% 0
tháng 6/2026 60 60 85,0% 0
tháng 7/2026 62 58 74,1% 4

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…