DL2737
DL2737 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 9 đường bay, nhiều nhất là Detroit – Savannah. Trong 258 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 11/2024 đến tháng 7/2026, 78,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ78,4%trên 258 chuyến
- Chậm trung bình11,9 phút
- Tháng 7/20268
- Bị huỷ1,2%
- Các chặng mang số hiệu này9
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất12 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 4 | 31 | ▲ 675,0% |
| Tháng 2 | – | 11 | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | 34 | 18 | ▼ 47,1% |
| Tháng 5 | 37 | 56 | ▲ 51,4% |
| Tháng 6 | 7 | 18 | ▲ 157,1% |
| Tháng 7 | – | 8 | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 4 | – | – |
| Tháng 12 | 16 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất12 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 75,0% | 64,5% | ▼ 14,0% |
| Tháng 2 | – | 90,9% | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | 79,4% | 94,1% | ▲ 18,5% |
| Tháng 5 | 86,5% | 82,1% | ▼ 5,0% |
| Tháng 6 | 100,0% | 77,8% | ▼ 22,2% |
| Tháng 7 | – | 57,1% | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 100,0% | – | – |
| Tháng 12 | 66,7% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất12 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | – | 0 | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | 0 | 1 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | – | 1 | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,8% 255
- Bị huỷ 1,2% 3
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 17/11/2024 → 25/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
3| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| DTW SAV Sân bay quốc tế Detroit – Sân bay quốc tế Savannah/Hilton Head | 1.138 | 1,1 phút | 86,4% | 148 |
| SAV DTW Sân bay quốc tế Savannah/Hilton Head – Sân bay quốc tế Detroit | 1.138 | 14,8 phút | 74,1% | 54 |
| RDU MSP Sân bay quốc tế Raleigh-Durham – Sân bay quốc tế Minneapolis−Saint Paul | 1.576 | 51,9 phút | 56,7% | 30 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 11/2024 | 2 | 2 | 100,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 12 | 12 | 41,7% | 0 |
| tháng 1/2025 | 4 | 4 | 75,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 34 | 34 | 79,4% | 0 |
| tháng 5/2025 | 37 | 37 | 86,5% | 0 |
| tháng 6/2025 | 7 | 7 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 4 | 4 | 100,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 16 | 15 | 66,7% | 1 |
| tháng 1/2026 | 31 | 31 | 64,5% | 0 |
| tháng 2/2026 | 11 | 11 | 90,9% | 0 |
| tháng 4/2026 | 18 | 17 | 94,1% | 1 |
| tháng 5/2026 | 56 | 56 | 82,1% | 0 |
| tháng 6/2026 | 18 | 18 | 77,8% | 0 |
| tháng 7/2026 | 8 | 7 | 57,1% | 1 |