DL2731
DL2731 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 4 đường bay, nhiều nhất là Atlanta – Norfolk. Trong 221 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 70,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ70,4%trên 221 chuyến
- Chậm trung bình20,3 phút
- Tháng 7/202627▲ 80,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ2,3%
- Các chặng mang số hiệu này4
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | 11 | 10 | ▼ 9,1% |
| Tháng 5 | 21 | 3 | ▼ 85,7% |
| Tháng 6 | 17 | 22 | ▲ 29,4% |
| Tháng 7 | 15 | 27 | ▲ 80,0% |
| Tháng 8 | 14 | – | – |
| Tháng 9 | 12 | – | – |
| Tháng 10 | 16 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 10 | – | – |
| Tháng 12 | 9 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | 72,7% | 90,0% | ▲ 23,7% |
| Tháng 5 | 66,7% | 66,7% | 0,0% |
| Tháng 6 | 47,1% | 81,0% | ▲ 72,0% |
| Tháng 7 | 64,3% | 64,0% | ▼ 0,5% |
| Tháng 8 | 50,0% | – | – |
| Tháng 9 | 83,3% | – | – |
| Tháng 10 | 68,8% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 80,0% | – | – |
| Tháng 12 | 25,0% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 1 | – |
| Tháng 7 | 1 | 2 | ▲ 100,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 97,7% 216
- Bị huỷ 2,3% 5
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026
Các chặng mang số hiệu này
1| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| ATL ORF Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế Norfolk | 830 | 23,6 phút | 66,5% | 187 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 18 | 18 | 94,4% | 0 |
| tháng 11/2024 | 10 | 10 | 80,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 6 | 6 | 100,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 11 | 11 | 72,7% | 0 |
| tháng 5/2025 | 21 | 21 | 66,7% | 0 |
| tháng 6/2025 | 17 | 17 | 47,1% | 0 |
| tháng 7/2025 | 15 | 14 | 64,3% | 1 |
| tháng 8/2025 | 14 | 14 | 50,0% | 0 |
| tháng 9/2025 | 12 | 12 | 83,3% | 0 |
| tháng 10/2025 | 16 | 16 | 68,8% | 0 |
| tháng 11/2025 | 10 | 10 | 80,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 9 | 8 | 25,0% | 1 |
| tháng 4/2026 | 10 | 10 | 90,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 3 | 3 | 66,7% | 0 |
| tháng 6/2026 | 22 | 21 | 81,0% | 1 |
| tháng 7/2026 | 27 | 25 | 64,0% | 2 |