DL2688

DL2688 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là Minneapolis – Philadelphia. Trong 1.032 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 89,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 14054▲ 35,0%
Tháng 23650▲ 38,9%
Tháng 35840▼ 31,0%
Tháng 45650▼ 10,7%
Tháng 55062▲ 24,0%
Tháng 64854▲ 12,5%
Tháng 74650▲ 8,7%
Tháng 840––
Tháng 934––
Tháng 1060–đang tích luỹ
Tháng 1158––
Tháng 1238––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)334360▲ 7,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 182,5%88,2%▲ 7,0%
Tháng 2100,0%91,7%▼ 8,3%
Tháng 391,4%94,7%▲ 3,7%
Tháng 489,3%96,0%▲ 7,5%
Tháng 593,9%98,3%▲ 4,7%
Tháng 691,7%90,6%▼ 1,2%
Tháng 780,4%83,0%▲ 3,2%
Tháng 895,0%––
Tháng 988,2%––
Tháng 1070,7%–đang tích luỹ
Tháng 1189,1%––
Tháng 1286,1%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)89,9%91,8%▲ 2,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 103–
Tháng 202–
Tháng 302–
Tháng 400–
Tháng 512▲ 100,0%
Tháng 601–
Tháng 703–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 102–đang tích luỹ
Tháng 113––
Tháng 122––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)113▲ 1.200,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,0% 1.011
  • Bị huỷ 2,0% 21

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. MSP–PHL517 92,3%
  2. PHL–MSP515 87,6%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

2
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
MSP PHL Sân bay quốc tế Minneapolis−Saint Paul – Sân bay quốc tế Philadelphia 1.574 -0,6 phút 92,3% 517
PHL MSP Sân bay quốc tế Philadelphia – Sân bay quốc tế Minneapolis−Saint Paul 1.574 5,3 phút 87,6% 515
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 40 40 92,5% 0
tháng 11/2024 56 56 96,4% 0
tháng 12/2024 12 12 91,7% 0
tháng 1/2025 40 40 82,5% 0
tháng 2/2025 36 36 100,0% 0
tháng 3/2025 58 58 91,4% 0
tháng 4/2025 56 56 89,3% 0
tháng 5/2025 50 49 93,9% 1
tháng 6/2025 48 48 91,7% 0
tháng 7/2025 46 46 80,4% 0
tháng 8/2025 40 40 95,0% 0
tháng 9/2025 34 34 88,2% 0
tháng 10/2025 60 58 70,7% 2
tháng 11/2025 58 55 89,1% 3
tháng 12/2025 38 36 86,1% 2
tháng 1/2026 54 51 88,2% 3
tháng 2/2026 50 48 91,7% 2
tháng 3/2026 40 38 94,7% 2
tháng 4/2026 50 50 96,0% 0
tháng 5/2026 62 60 98,3% 2
tháng 6/2026 54 53 90,6% 1
tháng 7/2026 50 47 83,0% 3

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…