DL2681
DL2681 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là Atlanta – Madison. Trong 1.185 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 87,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ87,5%trên 1.185 chuyến
- Chậm trung bình2,9 phút
- Tháng 7/202662▲ 24,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,1%
- Các chặng mang số hiệu này2
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 62 | 55 | ▼ 11,3% |
| Tháng 2 | 56 | 45 | ▼ 19,6% |
| Tháng 3 | 59 | 60 | ▲ 1,7% |
| Tháng 4 | 43 | 60 | ▲ 39,5% |
| Tháng 5 | 57 | 62 | ▲ 8,8% |
| Tháng 6 | 52 | 60 | ▲ 15,4% |
| Tháng 7 | 50 | 62 | ▲ 24,0% |
| Tháng 8 | 50 | – | – |
| Tháng 9 | 44 | – | – |
| Tháng 10 | 60 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 60 | – | – |
| Tháng 12 | 56 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 379 | 404 | ▲ 6,6% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 88,1% | 90,4% | ▲ 2,5% |
| Tháng 2 | 82,1% | 76,7% | ▼ 6,6% |
| Tháng 3 | 89,8% | 90,0% | ▲ 0,2% |
| Tháng 4 | 83,7% | 84,5% | ▲ 0,9% |
| Tháng 5 | 82,5% | 91,9% | ▲ 11,5% |
| Tháng 6 | 82,7% | 86,7% | ▲ 4,8% |
| Tháng 7 | 94,0% | 95,2% | ▲ 1,2% |
| Tháng 8 | 90,0% | – | – |
| Tháng 9 | 86,4% | – | – |
| Tháng 10 | 91,7% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 89,8% | – | – |
| Tháng 12 | 83,3% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 86,1% | 87,9% | ▲ 2,1% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 3 | 3 | 0,0% |
| Tháng 2 | 0 | 2 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 2 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 2 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 3 | 7 | ▲ 133,3% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,9% 1.172
- Bị huỷ 1,1% 13
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
2| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| ATL MSN Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay Dane County Regional Truax | 1.140 | 3,5 phút | 88,0% | 620 |
| MSN ATL Sân bay Dane County Regional Truax – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta | 1.140 | 2,4 phút | 87,1% | 565 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 95,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 50 | 50 | 92,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 62 | 62 | 80,7% | 0 |
| tháng 1/2025 | 62 | 59 | 88,1% | 3 |
| tháng 2/2025 | 56 | 56 | 82,1% | 0 |
| tháng 3/2025 | 59 | 59 | 89,8% | 0 |
| tháng 4/2025 | 43 | 43 | 83,7% | 0 |
| tháng 5/2025 | 57 | 57 | 82,5% | 0 |
| tháng 6/2025 | 52 | 52 | 82,7% | 0 |
| tháng 7/2025 | 50 | 50 | 94,0% | 0 |
| tháng 8/2025 | 50 | 50 | 90,0% | 0 |
| tháng 9/2025 | 44 | 44 | 86,4% | 0 |
| tháng 10/2025 | 60 | 60 | 91,7% | 0 |
| tháng 11/2025 | 60 | 59 | 89,8% | 1 |
| tháng 12/2025 | 56 | 54 | 83,3% | 2 |
| tháng 1/2026 | 55 | 52 | 90,4% | 3 |
| tháng 2/2026 | 45 | 43 | 76,7% | 2 |
| tháng 3/2026 | 60 | 60 | 90,0% | 0 |
| tháng 4/2026 | 60 | 58 | 84,5% | 2 |
| tháng 5/2026 | 62 | 62 | 91,9% | 0 |
| tháng 6/2026 | 60 | 60 | 86,7% | 0 |
| tháng 7/2026 | 62 | 62 | 95,2% | 0 |