DL2613
DL2613 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là Seattle – San Diego. Trong 961 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 81,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ81,1%trên 961 chuyến
- Chậm trung bình12,2 phút
- Tháng 7/202654▲ 1,9%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,6%
- Các chặng mang số hiệu này2
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 14 | 28 | ▲ 100,0% |
| Tháng 2 | 32 | 18 | ▼ 43,8% |
| Tháng 3 | 51 | 48 | ▼ 5,9% |
| Tháng 4 | 56 | 60 | ▲ 7,1% |
| Tháng 5 | 56 | 54 | ▼ 3,6% |
| Tháng 6 | 54 | 52 | ▼ 3,7% |
| Tháng 7 | 53 | 54 | ▲ 1,9% |
| Tháng 8 | 42 | – | – |
| Tháng 9 | 34 | – | – |
| Tháng 10 | 52 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 38 | – | – |
| Tháng 12 | 52 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 316 | 314 | ▼ 0,6% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 92,9% | 85,7% | ▼ 7,7% |
| Tháng 2 | 100,0% | 88,9% | ▼ 11,1% |
| Tháng 3 | 74,5% | 87,0% | ▲ 16,7% |
| Tháng 4 | 85,7% | 88,3% | ▲ 3,1% |
| Tháng 5 | 71,4% | 92,2% | ▲ 29,0% |
| Tháng 6 | 85,2% | 86,5% | ▲ 1,6% |
| Tháng 7 | 73,6% | 90,7% | ▲ 23,3% |
| Tháng 8 | 83,3% | – | – |
| Tháng 9 | 90,9% | – | – |
| Tháng 10 | 73,1% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 79,0% | – | – |
| Tháng 12 | 59,6% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 83,3% | 88,5% | ▲ 6,2% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 2 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 3 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 1 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 0 | 5 |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,4% 955
- Bị huỷ 0,6% 6
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
2| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| SEA SAN Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma – Sân bay quốc tế San Diego | 1.692 | 8,1 phút | 82,5% | 483 |
| SAN SEA Sân bay quốc tế San Diego – Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma | 1.692 | 16,2 phút | 79,5% | 478 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 18 | 18 | 88,9% | 0 |
| tháng 11/2024 | 41 | 41 | 70,7% | 0 |
| tháng 12/2024 | 54 | 54 | 64,8% | 0 |
| tháng 1/2025 | 14 | 14 | 92,9% | 0 |
| tháng 2/2025 | 32 | 32 | 100,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 51 | 51 | 74,5% | 0 |
| tháng 4/2025 | 56 | 56 | 85,7% | 0 |
| tháng 5/2025 | 56 | 56 | 71,4% | 0 |
| tháng 6/2025 | 54 | 54 | 85,2% | 0 |
| tháng 7/2025 | 53 | 53 | 73,6% | 0 |
| tháng 8/2025 | 42 | 42 | 83,3% | 0 |
| tháng 9/2025 | 34 | 33 | 90,9% | 1 |
| tháng 10/2025 | 52 | 52 | 73,1% | 0 |
| tháng 11/2025 | 38 | 38 | 79,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 52 | 52 | 59,6% | 0 |
| tháng 1/2026 | 28 | 28 | 85,7% | 0 |
| tháng 2/2026 | 18 | 18 | 88,9% | 0 |
| tháng 3/2026 | 48 | 46 | 87,0% | 2 |
| tháng 4/2026 | 60 | 60 | 88,3% | 0 |
| tháng 5/2026 | 54 | 51 | 92,2% | 3 |
| tháng 6/2026 | 52 | 52 | 86,5% | 0 |
| tháng 7/2026 | 54 | 54 | 90,7% | 0 |