DL2593
DL2593 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 4 đường bay, nhiều nhất là Minneapolis – Orlando. Trong 426 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 6/2026, 73,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ73,2%trên 426 chuyến
- Chậm trung bình22,8 phút
- Tháng 6/202612▲ 71,4%so với tháng 6/2025
- Bị huỷ1,2%
- Các chặng mang số hiệu này4
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 34 | 30 | ▼ 11,8% |
| Tháng 2 | 28 | 24 | ▼ 14,3% |
| Tháng 3 | 48 | 6 | ▼ 87,5% |
| Tháng 4 | 56 | 18 | ▼ 67,9% |
| Tháng 5 | 37 | 56 | ▲ 51,4% |
| Tháng 6 | 7 | 12 | ▲ 71,4% |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 2 | – | – |
| Tháng 12 | 24 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T6) | 210 | 146 | ▼ 30,5% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 6/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 76,5% | 65,5% | ▼ 14,3% |
| Tháng 2 | 71,4% | 58,3% | ▼ 18,3% |
| Tháng 3 | 72,3% | 66,7% | ▼ 7,8% |
| Tháng 4 | 73,2% | 77,8% | ▲ 6,2% |
| Tháng 5 | 75,7% | 77,4% | ▲ 2,2% |
| Tháng 6 | 100,0% | 83,3% | ▼ 16,7% |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 100,0% | – | – |
| Tháng 12 | 70,8% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T6) | 78,2% | 71,5% | ▼ 8,6% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 6/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 6/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 1 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 3 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T6) | 1 | 4 | ▲ 300,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 6/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,8% 421
- Bị huỷ 1,2% 5
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 6/6/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
2| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| MSP MCO Sân bay quốc tế Minneapolis−Saint Paul – Sân bay quốc tế Orlando | 2.110 | 19,7 phút | 74,7% | 317 |
| MCO MSP Sân bay quốc tế Orlando – Sân bay quốc tế Minneapolis−Saint Paul | 2.110 | 32,7 phút | 68,0% | 107 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 19 | 19 | 79,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 9 | 9 | 100,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 16 | 16 | 43,8% | 0 |
| tháng 1/2025 | 34 | 34 | 76,5% | 0 |
| tháng 2/2025 | 28 | 28 | 71,4% | 0 |
| tháng 3/2025 | 48 | 47 | 72,3% | 1 |
| tháng 4/2025 | 56 | 56 | 73,2% | 0 |
| tháng 5/2025 | 37 | 37 | 75,7% | 0 |
| tháng 6/2025 | 7 | 7 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 2 | 2 | 100,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 24 | 24 | 70,8% | 0 |
| tháng 1/2026 | 30 | 29 | 65,5% | 1 |
| tháng 2/2026 | 24 | 24 | 58,3% | 0 |
| tháng 3/2026 | 6 | 6 | 66,7% | 0 |
| tháng 4/2026 | 18 | 18 | 77,8% | 0 |
| tháng 5/2026 | 56 | 53 | 77,4% | 3 |
| tháng 6/2026 | 12 | 12 | 83,3% | 0 |