DL2470
DL2470 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 6 đường bay, nhiều nhất là Atlanta – Tulsa. Trong 708 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 83,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ83,7%trên 708 chuyến
- Chậm trung bình6,4 phút
- Tháng 7/202616▼ 74,2%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ2,3%
- Các chặng mang số hiệu này6
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 52 | 5 | ▼ 90,4% |
| Tháng 2 | 56 | – | – |
| Tháng 3 | 62 | – | – |
| Tháng 4 | 58 | 2 | ▼ 96,6% |
| Tháng 5 | 61 | – | – |
| Tháng 6 | 60 | 12 | ▼ 80,0% |
| Tháng 7 | 62 | 16 | ▼ 74,2% |
| Tháng 8 | 62 | – | – |
| Tháng 9 | 60 | – | – |
| Tháng 10 | 28 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | 12 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 85,4% | 75,0% | ▼ 12,2% |
| Tháng 2 | 72,2% | – | – |
| Tháng 3 | 74,2% | – | – |
| Tháng 4 | 87,9% | 100,0% | ▲ 13,7% |
| Tháng 5 | 88,5% | – | – |
| Tháng 6 | 67,9% | 100,0% | ▲ 47,4% |
| Tháng 7 | 79,0% | 50,0% | ▼ 36,7% |
| Tháng 8 | 98,4% | – | – |
| Tháng 9 | 80,0% | – | – |
| Tháng 10 | 89,3% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | 91,7% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 4 | 1 | ▼ 75,0% |
| Tháng 2 | 2 | – | – |
| Tháng 3 | 0 | – | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | – | – |
| Tháng 6 | 4 | 3 | ▼ 25,0% |
| Tháng 7 | 0 | 2 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 97,7% 692
- Bị huỷ 2,3% 16
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
2| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| ATL TUL Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế Tulsa | 1.082 | 4,1 phút | 84,4% | 332 |
| TUL ATL Sân bay quốc tế Tulsa – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta | 1.082 | 6,6 phút | 83,6% | 329 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 28 | 28 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 36 | 36 | 100,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 36 | 36 | 86,1% | 0 |
| tháng 1/2025 | 52 | 48 | 85,4% | 4 |
| tháng 2/2025 | 56 | 54 | 72,2% | 2 |
| tháng 3/2025 | 62 | 62 | 74,2% | 0 |
| tháng 4/2025 | 58 | 58 | 87,9% | 0 |
| tháng 5/2025 | 61 | 61 | 88,5% | 0 |
| tháng 6/2025 | 60 | 56 | 67,9% | 4 |
| tháng 7/2025 | 62 | 62 | 79,0% | 0 |
| tháng 8/2025 | 62 | 62 | 98,4% | 0 |
| tháng 9/2025 | 60 | 60 | 80,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 28 | 28 | 89,3% | 0 |
| tháng 12/2025 | 12 | 12 | 91,7% | 0 |
| tháng 1/2026 | 5 | 4 | 75,0% | 1 |
| tháng 4/2026 | 2 | 2 | 100,0% | 0 |
| tháng 6/2026 | 12 | 9 | 100,0% | 3 |
| tháng 7/2026 | 16 | 14 | 50,0% | 2 |