DL2417
DL2417 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là Atlanta – Chicago. Trong 1.051 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 82,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ82,6%trên 1.051 chuyến
- Chậm trung bình6,6 phút
- Tháng 7/202662▲ 3,3%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ2,1%
- Các chặng mang số hiệu này2
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 32 | 26 | ▼ 18,8% |
| Tháng 2 | 44 | 18 | ▼ 59,1% |
| Tháng 3 | 52 | 42 | ▼ 19,2% |
| Tháng 4 | 52 | 52 | 0,0% |
| Tháng 5 | 60 | 50 | ▼ 16,7% |
| Tháng 6 | 60 | 58 | ▼ 3,3% |
| Tháng 7 | 60 | 62 | ▲ 3,3% |
| Tháng 8 | 44 | – | – |
| Tháng 9 | 41 | – | – |
| Tháng 10 | 48 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 44 | – | – |
| Tháng 12 | 52 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 360 | 308 | ▼ 14,4% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 80,0% | 87,5% | ▲ 9,4% |
| Tháng 2 | 84,1% | 100,0% | ▲ 18,9% |
| Tháng 3 | 90,4% | 67,5% | ▼ 25,3% |
| Tháng 4 | 80,8% | 82,0% | ▲ 1,5% |
| Tháng 5 | 75,0% | 86,0% | ▲ 14,7% |
| Tháng 6 | 89,7% | 86,2% | ▼ 3,8% |
| Tháng 7 | 82,8% | 75,4% | ▼ 8,9% |
| Tháng 8 | 81,8% | – | – |
| Tháng 9 | 92,7% | – | – |
| Tháng 10 | 93,8% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 78,1% | – | – |
| Tháng 12 | 82,6% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 83,2% | 83,5% | ▲ 0,3% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2 | 2 | 0,0% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 2 | – |
| Tháng 4 | 0 | 2 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 7 | 2 | 1 | ▼ 50,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 3 | – | – |
| Tháng 12 | 6 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 6 | 7 | ▲ 16,7% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 97,9% 1.029
- Bị huỷ 2,1% 22
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
2| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| ATL MDW Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế Chicago Midway | 952 | 5,0 phút | 82,6% | 526 |
| MDW ATL Sân bay quốc tế Chicago Midway – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta | 952 | 8,2 phút | 82,7% | 525 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 38 | 38 | 86,8% | 0 |
| tháng 11/2024 | 54 | 54 | 77,8% | 0 |
| tháng 12/2024 | 62 | 62 | 72,6% | 0 |
| tháng 1/2025 | 32 | 30 | 80,0% | 2 |
| tháng 2/2025 | 44 | 44 | 84,1% | 0 |
| tháng 3/2025 | 52 | 52 | 90,4% | 0 |
| tháng 4/2025 | 52 | 52 | 80,8% | 0 |
| tháng 5/2025 | 60 | 60 | 75,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 60 | 58 | 89,7% | 2 |
| tháng 7/2025 | 60 | 58 | 82,8% | 2 |
| tháng 8/2025 | 44 | 44 | 81,8% | 0 |
| tháng 9/2025 | 41 | 41 | 92,7% | 0 |
| tháng 10/2025 | 48 | 48 | 93,8% | 0 |
| tháng 11/2025 | 44 | 41 | 78,1% | 3 |
| tháng 12/2025 | 52 | 46 | 82,6% | 6 |
| tháng 1/2026 | 26 | 24 | 87,5% | 2 |
| tháng 2/2026 | 18 | 18 | 100,0% | 0 |
| tháng 3/2026 | 42 | 40 | 67,5% | 2 |
| tháng 4/2026 | 52 | 50 | 82,0% | 2 |
| tháng 5/2026 | 50 | 50 | 86,0% | 0 |
| tháng 6/2026 | 58 | 58 | 86,2% | 0 |
| tháng 7/2026 | 62 | 61 | 75,4% | 1 |