DL2389
DL2389 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 3 đường bay, nhiều nhất là Atlanta – Albany. Trong 685 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 75,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ75,7%trên 685 chuyến
- Chậm trung bình14,7 phút
- Tháng 7/20264▲ 0,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,3%
- Các chặng mang số hiệu này3
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 36 | 40 | ▲ 11,1% |
| Tháng 2 | 48 | 44 | ▼ 8,3% |
| Tháng 3 | 58 | 60 | ▲ 3,4% |
| Tháng 4 | 45 | 60 | ▲ 33,3% |
| Tháng 5 | 53 | 60 | ▲ 13,2% |
| Tháng 6 | 17 | 15 | ▼ 11,8% |
| Tháng 7 | 4 | 4 | 0,0% |
| Tháng 8 | 1 | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | 18 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 261 | 283 | ▲ 8,4% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 75,0% | 84,2% | ▲ 12,3% |
| Tháng 2 | 64,6% | 84,1% | ▲ 30,2% |
| Tháng 3 | 72,4% | 84,2% | ▲ 16,3% |
| Tháng 4 | 77,8% | 89,3% | ▲ 14,8% |
| Tháng 5 | 60,4% | 80,0% | ▲ 32,5% |
| Tháng 6 | 58,8% | 86,7% | ▲ 47,3% |
| Tháng 7 | 25,0% | 50,0% | ▲ 100,0% |
| Tháng 8 | 100,0% | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | 50,0% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 62,0% | 79,8% | ▲ 28,7% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 2 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 3 | – |
| Tháng 4 | 0 | 4 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 0 | 9 |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,7% 676
- Bị huỷ 1,3% 9
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 25/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
2| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| ATL ALB Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế Albany | 1.372 | 10,2 phút | 78,0% | 345 |
| ALB ATL Sân bay quốc tế Albany – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta | 1.372 | 19,2 phút | 74,7% | 325 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 24 | 24 | 75,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 46 | 46 | 84,8% | 0 |
| tháng 12/2024 | 52 | 52 | 71,2% | 0 |
| tháng 1/2025 | 36 | 36 | 75,0% | 0 |
| tháng 2/2025 | 48 | 48 | 64,6% | 0 |
| tháng 3/2025 | 58 | 58 | 72,4% | 0 |
| tháng 4/2025 | 45 | 45 | 77,8% | 0 |
| tháng 5/2025 | 53 | 53 | 60,4% | 0 |
| tháng 6/2025 | 17 | 17 | 58,8% | 0 |
| tháng 7/2025 | 4 | 4 | 25,0% | 0 |
| tháng 8/2025 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 18 | 18 | 50,0% | 0 |
| tháng 1/2026 | 40 | 38 | 84,2% | 2 |
| tháng 2/2026 | 44 | 44 | 84,1% | 0 |
| tháng 3/2026 | 60 | 57 | 84,2% | 3 |
| tháng 4/2026 | 60 | 56 | 89,3% | 4 |
| tháng 5/2026 | 60 | 60 | 80,0% | 0 |
| tháng 6/2026 | 15 | 15 | 86,7% | 0 |
| tháng 7/2026 | 4 | 4 | 50,0% | 0 |