DL2382
DL2382 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là New York – Miami. Trong 577 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 61,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ61,4%trên 577 chuyến
- Chậm trung bình34,4 phút
- Tháng 7/202627▲ 0,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ3,5%
- Các chặng mang số hiệu này2
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 27 | 26 | ▼ 3,7% |
| Tháng 2 | 24 | 26 | ▲ 8,3% |
| Tháng 3 | 26 | 27 | ▲ 3,8% |
| Tháng 4 | 26 | 28 | ▲ 7,7% |
| Tháng 5 | 30 | 26 | ▼ 13,3% |
| Tháng 6 | 27 | 26 | ▼ 3,7% |
| Tháng 7 | 27 | 27 | 0,0% |
| Tháng 8 | 26 | – | – |
| Tháng 9 | 26 | – | – |
| Tháng 10 | 27 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 25 | – | – |
| Tháng 12 | 26 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 187 | 186 | ▼ 0,5% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 55,6% | 72,0% | ▲ 29,6% |
| Tháng 2 | 73,9% | 70,8% | ▼ 4,2% |
| Tháng 3 | 61,5% | 58,3% | ▼ 5,2% |
| Tháng 4 | 76,9% | 75,0% | ▼ 2,5% |
| Tháng 5 | 60,0% | 57,7% | ▼ 3,9% |
| Tháng 6 | 51,9% | 65,2% | ▲ 25,8% |
| Tháng 7 | 22,7% | 52,0% | ▲ 128,8% |
| Tháng 8 | 56,0% | – | – |
| Tháng 9 | 65,4% | – | – |
| Tháng 10 | 66,7% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 54,2% | – | – |
| Tháng 12 | 40,0% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 57,5% | 64,4% | ▲ 12,1% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 1 | – |
| Tháng 2 | 1 | 2 | ▲ 100,0% |
| Tháng 3 | 0 | 3 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 3 | – |
| Tháng 7 | 5 | 2 | ▼ 60,0% |
| Tháng 8 | 1 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 6 | 11 | ▲ 83,3% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 96,5% 557
- Bị huỷ 3,5% 20
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Các chặng mang số hiệu này
1| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| LGA MIA Sân bay LaGuardia – Sân bay quốc tế Miami | 1.768 | 34,8 phút | 61,1% | 572 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 85,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 27 | 27 | 81,5% | 0 |
| tháng 12/2024 | 27 | 27 | 48,2% | 0 |
| tháng 1/2025 | 27 | 27 | 55,6% | 0 |
| tháng 2/2025 | 24 | 23 | 73,9% | 1 |
| tháng 3/2025 | 26 | 26 | 61,5% | 0 |
| tháng 4/2025 | 26 | 26 | 76,9% | 0 |
| tháng 5/2025 | 30 | 30 | 60,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 27 | 27 | 51,9% | 0 |
| tháng 7/2025 | 27 | 22 | 22,7% | 5 |
| tháng 8/2025 | 26 | 25 | 56,0% | 1 |
| tháng 9/2025 | 26 | 26 | 65,4% | 0 |
| tháng 10/2025 | 27 | 27 | 66,7% | 0 |
| tháng 11/2025 | 25 | 24 | 54,2% | 1 |
| tháng 12/2025 | 26 | 25 | 40,0% | 1 |
| tháng 1/2026 | 26 | 25 | 72,0% | 1 |
| tháng 2/2026 | 26 | 24 | 70,8% | 2 |
| tháng 3/2026 | 27 | 24 | 58,3% | 3 |
| tháng 4/2026 | 28 | 28 | 75,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 26 | 26 | 57,7% | 0 |
| tháng 6/2026 | 26 | 23 | 65,2% | 3 |
| tháng 7/2026 | 27 | 25 | 52,0% | 2 |