DL2381
DL2381 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 4 đường bay, nhiều nhất là Atlanta – Houston. Trong 947 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 79,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ79,6%trên 947 chuyến
- Chậm trung bình13,5 phút
- Tháng 7/202662▲ 19,2%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,2%
- Các chặng mang số hiệu này4
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 16 | 54 | ▲ 237,5% |
| Tháng 2 | 34 | 53 | ▲ 55,9% |
| Tháng 3 | 62 | 61 | ▼ 1,6% |
| Tháng 4 | 50 | 60 | ▲ 20,0% |
| Tháng 5 | 36 | 62 | ▲ 72,2% |
| Tháng 6 | 54 | 60 | ▲ 11,1% |
| Tháng 7 | 52 | 62 | ▲ 19,2% |
| Tháng 8 | 15 | – | – |
| Tháng 9 | 40 | – | – |
| Tháng 10 | 42 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 304 | 412 | ▲ 35,5% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 71,4% | 86,8% | ▲ 21,5% |
| Tháng 2 | 79,4% | 86,8% | ▲ 9,3% |
| Tháng 3 | 85,5% | 73,8% | ▼ 13,7% |
| Tháng 4 | 86,0% | 86,7% | ▲ 0,8% |
| Tháng 5 | 69,4% | 86,2% | ▲ 24,2% |
| Tháng 6 | 74,1% | 70,7% | ▼ 4,6% |
| Tháng 7 | 63,5% | 55,0% | ▼ 13,3% |
| Tháng 8 | 80,0% | – | – |
| Tháng 9 | 95,0% | – | – |
| Tháng 10 | 97,6% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 75,6% | 78,0% | ▲ 3,1% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2 | 1 | ▼ 50,0% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 4 | – |
| Tháng 6 | 0 | 2 | – |
| Tháng 7 | 0 | 2 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 2 | 9 | ▲ 350,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,8% 936
- Bị huỷ 1,2% 11
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
4| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| ATL HOU Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay William P. Hobby | 1.118 | 10,2 phút | 79,6% | 433 |
| HOU ATL Sân bay William P. Hobby – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta | 1.118 | 19,0 phút | 76,4% | 432 |
| CHA ATL Chattanooga Metropolitan Airport (Lovell Field) – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta | 171 | 0,4 phút | 97,6% | 41 |
| ATL CHA Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Chattanooga Metropolitan Airport (Lovell Field) | 171 | 1,7 phút | 95,1% | 41 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 40 | 40 | 77,5% | 0 |
| tháng 11/2024 | 58 | 58 | 84,5% | 0 |
| tháng 12/2024 | 36 | 36 | 83,3% | 0 |
| tháng 1/2025 | 16 | 14 | 71,4% | 2 |
| tháng 2/2025 | 34 | 34 | 79,4% | 0 |
| tháng 3/2025 | 62 | 62 | 85,5% | 0 |
| tháng 4/2025 | 50 | 50 | 86,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 36 | 36 | 69,4% | 0 |
| tháng 6/2025 | 54 | 54 | 74,1% | 0 |
| tháng 7/2025 | 52 | 52 | 63,5% | 0 |
| tháng 8/2025 | 15 | 15 | 80,0% | 0 |
| tháng 9/2025 | 40 | 40 | 95,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 42 | 42 | 97,6% | 0 |
| tháng 1/2026 | 54 | 53 | 86,8% | 1 |
| tháng 2/2026 | 53 | 53 | 86,8% | 0 |
| tháng 3/2026 | 61 | 61 | 73,8% | 0 |
| tháng 4/2026 | 60 | 60 | 86,7% | 0 |
| tháng 5/2026 | 62 | 58 | 86,2% | 4 |
| tháng 6/2026 | 60 | 58 | 70,7% | 2 |
| tháng 7/2026 | 62 | 60 | 55,0% | 2 |