DL2310
DL2310 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là New York – Fort Myers. Trong 1.214 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 65,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ65,0%trên 1.214 chuyến
- Chậm trung bình28,2 phút
- Tháng 7/202648▼ 22,6%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ3,1%
- Các chặng mang số hiệu này2
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 60 | 46 | ▼ 23,3% |
| Tháng 2 | 56 | 48 | ▼ 14,3% |
| Tháng 3 | 62 | 60 | ▼ 3,2% |
| Tháng 4 | 60 | 60 | 0,0% |
| Tháng 5 | 62 | 62 | 0,0% |
| Tháng 6 | 60 | 50 | ▼ 16,7% |
| Tháng 7 | 62 | 48 | ▼ 22,6% |
| Tháng 8 | 58 | – | – |
| Tháng 9 | 60 | – | – |
| Tháng 10 | 56 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 50 | – | – |
| Tháng 12 | 34 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 422 | 374 | ▼ 11,4% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 56,7% | 72,7% | ▲ 28,3% |
| Tháng 2 | 56,4% | 62,2% | ▲ 10,4% |
| Tháng 3 | 65,5% | 42,6% | ▼ 35,0% |
| Tháng 4 | 73,3% | 76,7% | ▲ 4,6% |
| Tháng 5 | 63,8% | 77,1% | ▲ 20,8% |
| Tháng 6 | 50,0% | 62,0% | ▲ 24,0% |
| Tháng 7 | 60,3% | 58,1% | ▼ 3,6% |
| Tháng 8 | 79,3% | – | – |
| Tháng 9 | 88,3% | – | – |
| Tháng 10 | 48,2% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 52,1% | – | – |
| Tháng 12 | 35,3% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 60,9% | 64,5% | ▲ 6,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 2 | – |
| Tháng 2 | 1 | 3 | ▲ 200,0% |
| Tháng 3 | 4 | 6 | ▲ 50,0% |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 4 | 1 | ▼ 75,0% |
| Tháng 6 | 4 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 7 | 4 | 5 | ▲ 25,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 2 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 2 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 17 | 17 | 0,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 96,9% 1.176
- Bị huỷ 3,1% 38
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
2| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| RSW LGA Sân bay quốc tế Tây Nam Florida – Sân bay LaGuardia | 1.742 | 33,3 phút | 62,8% | 607 |
| LGA RSW Sân bay LaGuardia – Sân bay quốc tế Tây Nam Florida | 1.742 | 23,2 phút | 67,1% | 607 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 40 | 40 | 85,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 58 | 58 | 87,9% | 0 |
| tháng 12/2024 | 62 | 62 | 61,3% | 0 |
| tháng 1/2025 | 60 | 60 | 56,7% | 0 |
| tháng 2/2025 | 56 | 55 | 56,4% | 1 |
| tháng 3/2025 | 62 | 58 | 65,5% | 4 |
| tháng 4/2025 | 60 | 60 | 73,3% | 0 |
| tháng 5/2025 | 62 | 58 | 63,8% | 4 |
| tháng 6/2025 | 60 | 56 | 50,0% | 4 |
| tháng 7/2025 | 62 | 58 | 60,3% | 4 |
| tháng 8/2025 | 58 | 58 | 79,3% | 0 |
| tháng 9/2025 | 60 | 60 | 88,3% | 0 |
| tháng 10/2025 | 56 | 54 | 48,2% | 2 |
| tháng 11/2025 | 50 | 48 | 52,1% | 2 |
| tháng 12/2025 | 34 | 34 | 35,3% | 0 |
| tháng 1/2026 | 46 | 44 | 72,7% | 2 |
| tháng 2/2026 | 48 | 45 | 62,2% | 3 |
| tháng 3/2026 | 60 | 54 | 42,6% | 6 |
| tháng 4/2026 | 60 | 60 | 76,7% | 0 |
| tháng 5/2026 | 62 | 61 | 77,1% | 1 |
| tháng 6/2026 | 50 | 50 | 62,0% | 0 |
| tháng 7/2026 | 48 | 43 | 58,1% | 5 |