DL2270
DL2270 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là Atlanta – Philadelphia. Trong 1.146 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 84,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ84,5%trên 1.146 chuyến
- Chậm trung bình7,8 phút
- Tháng 7/202662▲ 0,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ2,7%
- Các chặng mang số hiệu này2
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 60 | 62 | ▲ 3,3% |
| Tháng 2 | 52 | 56 | ▲ 7,7% |
| Tháng 3 | 36 | 62 | ▲ 72,2% |
| Tháng 4 | 26 | 60 | ▲ 130,8% |
| Tháng 5 | 51 | 54 | ▲ 5,9% |
| Tháng 6 | 59 | 58 | ▼ 1,7% |
| Tháng 7 | 62 | 62 | 0,0% |
| Tháng 8 | 62 | – | – |
| Tháng 9 | 60 | – | – |
| Tháng 10 | 59 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 54 | – | – |
| Tháng 12 | 62 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 346 | 414 | ▲ 19,7% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 71,9% | 89,3% | ▲ 24,1% |
| Tháng 2 | 78,9% | 86,0% | ▲ 9,1% |
| Tháng 3 | 72,2% | 83,3% | ▲ 15,4% |
| Tháng 4 | 88,0% | 78,3% | ▼ 11,0% |
| Tháng 5 | 76,5% | 90,4% | ▲ 18,2% |
| Tháng 6 | 82,8% | 94,6% | ▲ 14,4% |
| Tháng 7 | 93,6% | 89,7% | ▼ 4,2% |
| Tháng 8 | 85,0% | – | – |
| Tháng 9 | 96,7% | – | – |
| Tháng 10 | 88,1% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 83,3% | – | – |
| Tháng 12 | 70,0% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 80,5% | 87,4% | ▲ 8,5% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 3 | 6 | ▲ 100,0% |
| Tháng 2 | 0 | 6 | – |
| Tháng 3 | 0 | 2 | – |
| Tháng 4 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 5 | 0 | 2 | – |
| Tháng 6 | 1 | 2 | ▲ 100,0% |
| Tháng 7 | 0 | 4 | – |
| Tháng 8 | 2 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 2 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 5 | 22 | ▲ 340,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 97,3% 1.115
- Bị huỷ 2,7% 31
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
2| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| ATL PHL Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế Philadelphia | 1.072 | 5,9 phút | 85,2% | 623 |
| PHL ATL Sân bay quốc tế Philadelphia – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta | 1.072 | 10,0 phút | 83,7% | 523 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 19 | 19 | 94,7% | 0 |
| tháng 11/2024 | 27 | 27 | 96,3% | 0 |
| tháng 12/2024 | 43 | 43 | 76,7% | 0 |
| tháng 1/2025 | 60 | 57 | 71,9% | 3 |
| tháng 2/2025 | 52 | 52 | 78,9% | 0 |
| tháng 3/2025 | 36 | 36 | 72,2% | 0 |
| tháng 4/2025 | 26 | 25 | 88,0% | 1 |
| tháng 5/2025 | 51 | 51 | 76,5% | 0 |
| tháng 6/2025 | 59 | 58 | 82,8% | 1 |
| tháng 7/2025 | 62 | 62 | 93,6% | 0 |
| tháng 8/2025 | 62 | 60 | 85,0% | 2 |
| tháng 9/2025 | 60 | 60 | 96,7% | 0 |
| tháng 10/2025 | 59 | 59 | 88,1% | 0 |
| tháng 11/2025 | 54 | 54 | 83,3% | 0 |
| tháng 12/2025 | 62 | 60 | 70,0% | 2 |
| tháng 1/2026 | 62 | 56 | 89,3% | 6 |
| tháng 2/2026 | 56 | 50 | 86,0% | 6 |
| tháng 3/2026 | 62 | 60 | 83,3% | 2 |
| tháng 4/2026 | 60 | 60 | 78,3% | 0 |
| tháng 5/2026 | 54 | 52 | 90,4% | 2 |
| tháng 6/2026 | 58 | 56 | 94,6% | 2 |
| tháng 7/2026 | 62 | 58 | 89,7% | 4 |