DL2253
DL2253 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 5 đường bay, nhiều nhất là Los Angeles – Las Vegas. Trong 992 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 93,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ93,5%trên 992 chuyến
- Chậm trung bình0,9 phút
- Tháng 7/202637▲ 19,4%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,9%
- Các chặng mang số hiệu này5
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 55 | 54 | ▼ 1,8% |
| Tháng 2 | 56 | 55 | ▼ 1,8% |
| Tháng 3 | 62 | 38 | ▼ 38,7% |
| Tháng 4 | 60 | 30 | ▼ 50,0% |
| Tháng 5 | 62 | 56 | ▼ 9,7% |
| Tháng 6 | 37 | 60 | ▲ 62,2% |
| Tháng 7 | 31 | 37 | ▲ 19,4% |
| Tháng 8 | 31 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 31 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 30 | – | – |
| Tháng 12 | 19 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 363 | 330 | ▼ 9,1% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 92,7% | 96,2% | ▲ 3,7% |
| Tháng 2 | 91,1% | 88,7% | ▼ 2,6% |
| Tháng 3 | 87,1% | 97,1% | ▲ 11,5% |
| Tháng 4 | 95,0% | 100,0% | ▲ 5,3% |
| Tháng 5 | 93,6% | 92,7% | ▼ 0,9% |
| Tháng 6 | 94,6% | 98,3% | ▲ 4,0% |
| Tháng 7 | 96,8% | 91,7% | ▼ 5,3% |
| Tháng 8 | 93,6% | – | – |
| Tháng 9 | 93,3% | – | – |
| Tháng 10 | 93,6% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 96,7% | – | – |
| Tháng 12 | 100,0% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 93,0% | 95,0% | ▲ 2,1% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 2 | – |
| Tháng 2 | 0 | 2 | – |
| Tháng 3 | 0 | 3 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 1 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 1 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 0 | 9 |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,1% 983
- Bị huỷ 0,9% 9
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
2| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| LAX LAS Sân bay quốc tế Los Angeles – Sân bay quốc tế Harry Reid | 380 | -0,5 phút | 94,3% | 623 |
| LAS LAX Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay quốc tế Los Angeles | 380 | 3,1 phút | 92,7% | 344 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 40 | 40 | 85,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 60 | 60 | 100,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 58 | 58 | 87,9% | 0 |
| tháng 1/2025 | 55 | 55 | 92,7% | 0 |
| tháng 2/2025 | 56 | 56 | 91,1% | 0 |
| tháng 3/2025 | 62 | 62 | 87,1% | 0 |
| tháng 4/2025 | 60 | 60 | 95,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 62 | 62 | 93,6% | 0 |
| tháng 6/2025 | 37 | 37 | 94,6% | 0 |
| tháng 7/2025 | 31 | 31 | 96,8% | 0 |
| tháng 8/2025 | 31 | 31 | 93,6% | 0 |
| tháng 9/2025 | 30 | 30 | 93,3% | 0 |
| tháng 10/2025 | 31 | 31 | 93,6% | 0 |
| tháng 11/2025 | 30 | 30 | 96,7% | 0 |
| tháng 12/2025 | 19 | 19 | 100,0% | 0 |
| tháng 1/2026 | 54 | 52 | 96,2% | 2 |
| tháng 2/2026 | 55 | 53 | 88,7% | 2 |
| tháng 3/2026 | 38 | 35 | 97,1% | 3 |
| tháng 4/2026 | 30 | 30 | 100,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 56 | 55 | 92,7% | 1 |
| tháng 6/2026 | 60 | 60 | 98,3% | 0 |
| tháng 7/2026 | 37 | 36 | 91,7% | 1 |