DL2211

DL2211 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là Atlanta – Pensacola. Trong 915 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 80,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1848▲ 500,0%
Tháng 2–44–
Tháng 33414▼ 58,8%
Tháng 43036▲ 20,0%
Tháng 54762▲ 31,9%
Tháng 65060▲ 20,0%
Tháng 74660▲ 30,4%
Tháng 848––
Tháng 942––
Tháng 1046–đang tích luỹ
Tháng 1142––
Tháng 1249––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 162,5%71,7%▲ 14,8%
Tháng 2–84,1%–
Tháng 365,6%85,7%▲ 30,6%
Tháng 483,3%82,4%▼ 1,2%
Tháng 570,2%77,4%▲ 10,3%
Tháng 671,4%80,0%▲ 12,0%
Tháng 782,6%69,0%▼ 16,5%
Tháng 887,0%––
Tháng 988,1%––
Tháng 1093,5%–đang tích luỹ
Tháng 1189,5%––
Tháng 1272,3%––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 102–
Tháng 2–0–
Tháng 320▼ 100,0%
Tháng 402–
Tháng 500–
Tháng 610▼ 100,0%
Tháng 702–
Tháng 82––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 114––
Tháng 122––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,1% 898
  • Bị huỷ 1,9% 17

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. ATL–PNS491 81,8%
  2. PNS–ATL424 79,8%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

2
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
ATL PNS Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế Pensacola 437 8,4 phút 81,8% 491
PNS ATL Sân bay quốc tế Pensacola – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta 437 11,3 phút 79,8% 424
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 38 38 97,4% 0
tháng 11/2024 55 55 94,6% 0
tháng 12/2024 56 56 82,1% 0
tháng 1/2025 8 8 62,5% 0
tháng 3/2025 34 32 65,6% 2
tháng 4/2025 30 30 83,3% 0
tháng 5/2025 47 47 70,2% 0
tháng 6/2025 50 49 71,4% 1
tháng 7/2025 46 46 82,6% 0
tháng 8/2025 48 46 87,0% 2
tháng 9/2025 42 42 88,1% 0
tháng 10/2025 46 46 93,5% 0
tháng 11/2025 42 38 89,5% 4
tháng 12/2025 49 47 72,3% 2
tháng 1/2026 48 46 71,7% 2
tháng 2/2026 44 44 84,1% 0
tháng 3/2026 14 14 85,7% 0
tháng 4/2026 36 34 82,4% 2
tháng 5/2026 62 62 77,4% 0
tháng 6/2026 60 60 80,0% 0
tháng 7/2026 60 58 69,0% 2

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…