DL2202
DL2202 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 4 đường bay, nhiều nhất là Los Angeles – Las Vegas. Trong 649 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 79,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ79,1%trên 649 chuyến
- Chậm trung bình10,5 phút
- Tháng 7/202631▲ 34,8%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,5%
- Các chặng mang số hiệu này4
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 52 | 17 | ▼ 67,3% |
| Tháng 2 | 50 | 35 | ▼ 30,0% |
| Tháng 3 | 57 | 33 | ▼ 42,1% |
| Tháng 4 | 39 | 26 | ▼ 33,3% |
| Tháng 5 | 45 | 24 | ▼ 46,7% |
| Tháng 6 | 30 | 29 | ▼ 3,3% |
| Tháng 7 | 23 | 31 | ▲ 34,8% |
| Tháng 8 | 20 | – | – |
| Tháng 9 | 17 | – | – |
| Tháng 10 | 26 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 14 | – | – |
| Tháng 12 | 26 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 296 | 195 | ▼ 34,1% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 84,6% | 76,5% | ▼ 9,6% |
| Tháng 2 | 72,0% | 82,9% | ▲ 15,1% |
| Tháng 3 | 75,4% | 90,3% | ▲ 19,7% |
| Tháng 4 | 76,9% | 96,2% | ▲ 25,0% |
| Tháng 5 | 82,2% | 66,7% | ▼ 18,9% |
| Tháng 6 | 53,3% | 86,2% | ▲ 61,7% |
| Tháng 7 | 69,6% | 77,4% | ▲ 11,3% |
| Tháng 8 | 80,0% | – | – |
| Tháng 9 | 88,2% | – | – |
| Tháng 10 | 76,9% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 84,6% | – | – |
| Tháng 12 | 84,6% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 73,4% | 82,3% | ▲ 12,1% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 2 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 0 | 2 |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,5% 646
- Bị huỷ 0,5% 3
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
2| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| LAX LAS Sân bay quốc tế Los Angeles – Sân bay quốc tế Harry Reid | 380 | 10,6 phút | 78,5% | 326 |
| LAS LAX Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay quốc tế Los Angeles | 380 | 12,3 phút | 78,0% | 285 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 12 | 12 | 75,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 17 | 17 | 88,2% | 0 |
| tháng 12/2024 | 26 | 26 | 80,8% | 0 |
| tháng 1/2025 | 52 | 52 | 84,6% | 0 |
| tháng 2/2025 | 50 | 50 | 72,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 57 | 57 | 75,4% | 0 |
| tháng 4/2025 | 39 | 39 | 76,9% | 0 |
| tháng 5/2025 | 45 | 45 | 82,2% | 0 |
| tháng 6/2025 | 30 | 30 | 53,3% | 0 |
| tháng 7/2025 | 23 | 23 | 69,6% | 0 |
| tháng 8/2025 | 20 | 20 | 80,0% | 0 |
| tháng 9/2025 | 17 | 17 | 88,2% | 0 |
| tháng 10/2025 | 26 | 26 | 76,9% | 0 |
| tháng 11/2025 | 14 | 13 | 84,6% | 1 |
| tháng 12/2025 | 26 | 26 | 84,6% | 0 |
| tháng 1/2026 | 17 | 17 | 76,5% | 0 |
| tháng 2/2026 | 35 | 35 | 82,9% | 0 |
| tháng 3/2026 | 33 | 31 | 90,3% | 2 |
| tháng 4/2026 | 26 | 26 | 96,2% | 0 |
| tháng 5/2026 | 24 | 24 | 66,7% | 0 |
| tháng 6/2026 | 29 | 29 | 86,2% | 0 |
| tháng 7/2026 | 31 | 31 | 77,4% | 0 |