DL2193
DL2193 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 6 đường bay, nhiều nhất là Atlanta – Columbia. Trong 555 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 6/2026, 74,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ74,2%trên 555 chuyến
- Chậm trung bình12,6 phút
- Tháng 6/202628▼ 34,9%so với tháng 6/2025
- Bị huỷ1,4%
- Các chặng mang số hiệu này6
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 34 | – |
| Tháng 2 | – | 33 | – |
| Tháng 3 | – | 45 | – |
| Tháng 4 | 9 | 47 | ▲ 422,2% |
| Tháng 5 | 26 | 47 | ▲ 80,8% |
| Tháng 6 | 43 | 28 | ▼ 34,9% |
| Tháng 7 | 46 | – | – |
| Tháng 8 | 28 | – | – |
| Tháng 9 | 17 | – | – |
| Tháng 10 | 30 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 32 | – | – |
| Tháng 12 | 20 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 6/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 76,5% | – |
| Tháng 2 | – | 90,9% | – |
| Tháng 3 | – | 64,4% | – |
| Tháng 4 | 66,7% | 75,6% | ▲ 13,3% |
| Tháng 5 | 69,2% | 70,2% | ▲ 1,4% |
| Tháng 6 | 51,2% | 80,8% | ▲ 57,7% |
| Tháng 7 | 58,7% | – | – |
| Tháng 8 | 67,9% | – | – |
| Tháng 9 | 88,2% | – | – |
| Tháng 10 | 80,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 75,0% | – | – |
| Tháng 12 | 72,2% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 6/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 6/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 0 | – |
| Tháng 2 | – | 0 | – |
| Tháng 3 | – | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 2 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 2 | 2 | 0,0% |
| Tháng 7 | 0 | – | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 2 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 6/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,6% 547
- Bị huỷ 1,4% 8
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 22/6/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
3| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| ATL CAE Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay Columbia Metropolitan | 307 | 14,2 phút | 72,8% | 331 |
| CAE ATL Sân bay Columbia Metropolitan – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta | 307 | 17,2 phút | 68,5% | 153 |
| GSP ATL Sân bay quốc tế Greenville-Spartanburg – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta | 247 | -6,5 phút | 100,0% | 30 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 46 | 46 | 91,3% | 0 |
| tháng 12/2024 | 4 | 4 | 100,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 9 | 9 | 66,7% | 0 |
| tháng 5/2025 | 26 | 26 | 69,2% | 0 |
| tháng 6/2025 | 43 | 41 | 51,2% | 2 |
| tháng 7/2025 | 46 | 46 | 58,7% | 0 |
| tháng 8/2025 | 28 | 28 | 67,9% | 0 |
| tháng 9/2025 | 17 | 17 | 88,2% | 0 |
| tháng 10/2025 | 30 | 30 | 80,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 32 | 32 | 75,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 20 | 18 | 72,2% | 2 |
| tháng 1/2026 | 34 | 34 | 76,5% | 0 |
| tháng 2/2026 | 33 | 33 | 90,9% | 0 |
| tháng 3/2026 | 45 | 45 | 64,4% | 0 |
| tháng 4/2026 | 47 | 45 | 75,6% | 2 |
| tháng 5/2026 | 47 | 47 | 70,2% | 0 |
| tháng 6/2026 | 28 | 26 | 80,8% | 2 |