DL2182

DL2182 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 7 đường bay, nhiều nhất là Atlanta – Huntsville. Trong 907 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 79,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 11450▲ 257,1%
Tháng 222220,0%
Tháng 346––
Tháng 44236▼ 14,3%
Tháng 55054▲ 8,0%
Tháng 65652▼ 7,1%
Tháng 75455▲ 1,9%
Tháng 856––
Tháng 954––
Tháng 1052–đang tích luỹ
Tháng 1154––
Tháng 1238––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 185,7%91,5%▲ 6,7%
Tháng 277,3%100,0%▲ 29,4%
Tháng 384,8%––
Tháng 481,0%94,4%▲ 16,7%
Tháng 578,0%88,0%▲ 12,8%
Tháng 646,4%74,5%▲ 60,5%
Tháng 772,2%45,5%▼ 37,1%
Tháng 875,0%––
Tháng 990,7%––
Tháng 1078,9%–đang tích luỹ
Tháng 1188,9%––
Tháng 1281,6%––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 103–
Tháng 200–
Tháng 30––
Tháng 400–
Tháng 504–
Tháng 601–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,1% 899
  • Bị huỷ 0,9% 8

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. ATL–HSV426 79,2%
  2. HSV–ATL381 76,7%
  3. JAX–ATL38 92,1%
  4. ATL–JAX38 89,5%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

4
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 17 17 100,0% 0
tháng 11/2024 47 47 87,2% 0
tháng 12/2024 36 36 94,4% 0
tháng 1/2025 14 14 85,7% 0
tháng 2/2025 22 22 77,3% 0
tháng 3/2025 46 46 84,8% 0
tháng 4/2025 42 42 81,0% 0
tháng 5/2025 50 50 78,0% 0
tháng 6/2025 56 56 46,4% 0
tháng 7/2025 54 54 72,2% 0
tháng 8/2025 56 56 75,0% 0
tháng 9/2025 54 54 90,7% 0
tháng 10/2025 52 52 78,9% 0
tháng 11/2025 54 54 88,9% 0
tháng 12/2025 38 38 81,6% 0
tháng 1/2026 50 47 91,5% 3
tháng 2/2026 22 22 100,0% 0
tháng 4/2026 36 36 94,4% 0
tháng 5/2026 54 50 88,0% 4
tháng 6/2026 52 51 74,5% 1
tháng 7/2026 55 55 45,5% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…