DL2115
DL2115 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 11 đường bay, nhiều nhất là New York – Houston. Trong 556 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 72,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ72,4%trên 556 chuyến
- Chậm trung bình25,9 phút
- Tháng 7/20266▼ 80,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ2,2%
- Các chặng mang số hiệu này11
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 54 | 23 | ▼ 57,4% |
| Tháng 2 | 44 | 44 | 0,0% |
| Tháng 3 | 55 | 14 | ▼ 74,5% |
| Tháng 4 | 40 | 16 | ▼ 60,0% |
| Tháng 5 | 30 | 5 | ▼ 83,3% |
| Tháng 6 | 27 | 6 | ▼ 77,8% |
| Tháng 7 | 30 | 6 | ▼ 80,0% |
| Tháng 8 | 30 | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 18 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 280 | 114 | ▼ 59,3% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 65,4% | 81,8% | ▲ 25,1% |
| Tháng 2 | 83,3% | 86,4% | ▲ 3,6% |
| Tháng 3 | 64,2% | 64,3% | ▲ 0,2% |
| Tháng 4 | 80,0% | 81,3% | ▲ 1,6% |
| Tháng 5 | 55,2% | 100,0% | ▲ 81,3% |
| Tháng 6 | 63,0% | 66,7% | ▲ 5,9% |
| Tháng 7 | 62,1% | 25,0% | ▼ 59,7% |
| Tháng 8 | 76,7% | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 100,0% | – | – |
| Tháng 12 | 52,9% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 67,6% | 72,2% | ▲ 6,8% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2 | 1 | ▼ 50,0% |
| Tháng 2 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 3 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 1 | 2 | ▲ 100,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 8 | 3 | ▼ 62,5% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 97,8% 544
- Bị huỷ 2,2% 12
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 25/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
3| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| LGA IAH Sân bay LaGuardia – Sân bay liên lục địa George Bush | 2.277 | 20,3 phút | 74,8% | 294 |
| IAH LGA Sân bay liên lục địa George Bush – Sân bay LaGuardia | 2.277 | 37,6 phút | 62,3% | 126 |
| MCI LGA Sân bay quốc tế Kansas City – Sân bay LaGuardia | 1.778 | 22,7 phút | 81,1% | 54 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 95,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 46 | 46 | 87,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 47 | 47 | 59,6% | 0 |
| tháng 1/2025 | 54 | 52 | 65,4% | 2 |
| tháng 2/2025 | 44 | 42 | 83,3% | 2 |
| tháng 3/2025 | 55 | 53 | 64,2% | 2 |
| tháng 4/2025 | 40 | 40 | 80,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 30 | 29 | 55,2% | 1 |
| tháng 6/2025 | 27 | 27 | 63,0% | 0 |
| tháng 7/2025 | 30 | 29 | 62,1% | 1 |
| tháng 8/2025 | 30 | 30 | 76,7% | 0 |
| tháng 11/2025 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 18 | 17 | 52,9% | 1 |
| tháng 1/2026 | 23 | 22 | 81,8% | 1 |
| tháng 2/2026 | 44 | 44 | 86,4% | 0 |
| tháng 3/2026 | 14 | 14 | 64,3% | 0 |
| tháng 4/2026 | 16 | 16 | 81,3% | 0 |
| tháng 5/2026 | 5 | 5 | 100,0% | 0 |
| tháng 6/2026 | 6 | 6 | 66,7% | 0 |
| tháng 7/2026 | 6 | 4 | 25,0% | 2 |