DL2109
DL2109 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 5 đường bay, nhiều nhất là New York – Houston. Trong 590 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 64,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ64,7%trên 590 chuyến
- Chậm trung bình34,4 phút
- Tháng 7/202630▲ 11,1%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ3,4%
- Các chặng mang số hiệu này5
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 27 | 26 | ▼ 3,7% |
| Tháng 2 | 24 | 24 | 0,0% |
| Tháng 3 | 26 | 33 | ▲ 26,9% |
| Tháng 4 | 26 | 32 | ▲ 23,1% |
| Tháng 5 | 26 | 31 | ▲ 19,2% |
| Tháng 6 | 26 | 30 | ▲ 15,4% |
| Tháng 7 | 27 | 30 | ▲ 11,1% |
| Tháng 8 | 26 | – | – |
| Tháng 9 | 26 | – | – |
| Tháng 10 | 27 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 25 | – | – |
| Tháng 12 | 26 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 182 | 206 | ▲ 13,2% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 68,0% | 76,0% | ▲ 11,8% |
| Tháng 2 | 62,5% | 91,3% | ▲ 46,1% |
| Tháng 3 | 60,0% | 56,7% | ▼ 5,5% |
| Tháng 4 | 57,7% | 71,9% | ▲ 24,6% |
| Tháng 5 | 68,0% | 77,4% | ▲ 13,9% |
| Tháng 6 | 56,0% | 66,7% | ▲ 19,1% |
| Tháng 7 | 50,0% | 59,3% | ▲ 18,5% |
| Tháng 8 | 73,1% | – | – |
| Tháng 9 | 73,1% | – | – |
| Tháng 10 | 36,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 56,0% | – | – |
| Tháng 12 | 45,5% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 60,3% | 71,3% | ▲ 18,2% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2 | 1 | ▼ 50,0% |
| Tháng 2 | 0 | 1 | – |
| Tháng 3 | 1 | 3 | ▲ 200,0% |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 6 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 7 | 1 | 3 | ▲ 200,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 2 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 4 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 6 | 8 | ▲ 33,3% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 96,6% 570
- Bị huỷ 3,4% 20
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Các chặng mang số hiệu này
1| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| LGA IAH Sân bay LaGuardia – Sân bay liên lục địa George Bush | 2.277 | 35,1 phút | 64,4% | 574 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 80,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 26 | 26 | 69,2% | 0 |
| tháng 12/2024 | 26 | 26 | 69,2% | 0 |
| tháng 1/2025 | 27 | 25 | 68,0% | 2 |
| tháng 2/2025 | 24 | 24 | 62,5% | 0 |
| tháng 3/2025 | 26 | 25 | 60,0% | 1 |
| tháng 4/2025 | 26 | 26 | 57,7% | 0 |
| tháng 5/2025 | 26 | 25 | 68,0% | 1 |
| tháng 6/2025 | 26 | 25 | 56,0% | 1 |
| tháng 7/2025 | 27 | 26 | 50,0% | 1 |
| tháng 8/2025 | 26 | 26 | 73,1% | 0 |
| tháng 9/2025 | 26 | 26 | 73,1% | 0 |
| tháng 10/2025 | 27 | 25 | 36,0% | 2 |
| tháng 11/2025 | 25 | 25 | 56,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 26 | 22 | 45,5% | 4 |
| tháng 1/2026 | 26 | 25 | 76,0% | 1 |
| tháng 2/2026 | 24 | 23 | 91,3% | 1 |
| tháng 3/2026 | 33 | 30 | 56,7% | 3 |
| tháng 4/2026 | 32 | 32 | 71,9% | 0 |
| tháng 5/2026 | 31 | 31 | 77,4% | 0 |
| tháng 6/2026 | 30 | 30 | 66,7% | 0 |
| tháng 7/2026 | 30 | 27 | 59,3% | 3 |