DL2096

DL2096 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 4 đường bay, nhiều nhất là Los Angeles – New Orleans. Trong 738 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 80,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12413▼ 45,8%
Tháng 24016▼ 60,0%
Tháng 36221▼ 66,1%
Tháng 46026▼ 56,7%
Tháng 53239▲ 21,9%
Tháng 63435▲ 2,9%
Tháng 73934▼ 12,8%
Tháng 833––
Tháng 930––
Tháng 1028–đang tích luỹ
Tháng 1125––
Tháng 1229––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)291184▼ 36,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 190,0%92,3%▲ 2,6%
Tháng 285,0%71,4%▼ 16,0%
Tháng 367,7%80,0%▲ 18,1%
Tháng 480,0%76,9%▼ 3,8%
Tháng 578,1%71,8%▼ 8,1%
Tháng 691,2%74,3%▼ 18,5%
Tháng 789,7%41,2%▼ 54,1%
Tháng 884,9%––
Tháng 980,0%––
Tháng 1082,1%–đang tích luỹ
Tháng 1184,0%––
Tháng 1279,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)83,1%72,6%▼ 12,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 140▼ 100,0%
Tháng 202–
Tháng 301–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)43▼ 25,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,1% 731
  • Bị huỷ 0,9% 7

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. LAX–MSY522 83,6%
  2. MSY–LAX206 71,6%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

2
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
LAX MSY Sân bay quốc tế Los Angeles – Sân bay quốc tế Louis Armstrong New Orleans 2.682 7,6 phút 83,6% 522
MSY LAX Sân bay quốc tế Louis Armstrong New Orleans – Sân bay quốc tế Los Angeles 2.682 12,7 phút 71,6% 206
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 15 15 100,0% 0
tháng 11/2024 45 45 95,6% 0
tháng 12/2024 58 58 84,5% 0
tháng 1/2025 24 20 90,0% 4
tháng 2/2025 40 40 85,0% 0
tháng 3/2025 62 62 67,7% 0
tháng 4/2025 60 60 80,0% 0
tháng 5/2025 32 32 78,1% 0
tháng 6/2025 34 34 91,2% 0
tháng 7/2025 39 39 89,7% 0
tháng 8/2025 33 33 84,9% 0
tháng 9/2025 30 30 80,0% 0
tháng 10/2025 28 28 82,1% 0
tháng 11/2025 25 25 84,0% 0
tháng 12/2025 29 29 79,3% 0
tháng 1/2026 13 13 92,3% 0
tháng 2/2026 16 14 71,4% 2
tháng 3/2026 21 20 80,0% 1
tháng 4/2026 26 26 76,9% 0
tháng 5/2026 39 39 71,8% 0
tháng 6/2026 35 35 74,3% 0
tháng 7/2026 34 34 41,2% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…