DL2072
DL2072 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 5 đường bay, nhiều nhất là Atlanta – New Orleans. Trong 398 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 66,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ66,5%trên 398 chuyến
- Chậm trung bình24,1 phút
- Tháng 7/202624▲ 60,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,0%
- Các chặng mang số hiệu này5
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 8 | 10 | ▲ 25,0% |
| Tháng 2 | 12 | 22 | ▲ 83,3% |
| Tháng 3 | 19 | 21 | ▲ 10,5% |
| Tháng 4 | 16 | 25 | ▲ 56,3% |
| Tháng 5 | 17 | 31 | ▲ 82,4% |
| Tháng 6 | 16 | 25 | ▲ 56,3% |
| Tháng 7 | 15 | 24 | ▲ 60,0% |
| Tháng 8 | 14 | – | – |
| Tháng 9 | 15 | – | – |
| Tháng 10 | 18 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 14 | – | – |
| Tháng 12 | 20 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 103 | 158 | ▲ 53,4% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 71,4% | 70,0% | ▼ 2,0% |
| Tháng 2 | 41,7% | 77,3% | ▲ 85,4% |
| Tháng 3 | 52,6% | 61,9% | ▲ 17,6% |
| Tháng 4 | 62,5% | 72,0% | ▲ 15,2% |
| Tháng 5 | 70,6% | 74,2% | ▲ 5,1% |
| Tháng 6 | 46,7% | 80,0% | ▲ 71,4% |
| Tháng 7 | 35,7% | 45,8% | ▲ 28,3% |
| Tháng 8 | 50,0% | – | – |
| Tháng 9 | 73,3% | – | – |
| Tháng 10 | 72,2% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 78,6% | – | – |
| Tháng 12 | 57,9% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 54,5% | 68,7% | ▲ 26,2% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 7 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 3 | 0 | ▼ 100,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,0% 394
- Bị huỷ 1,0% 4
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026
Các chặng mang số hiệu này
1| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| ATL MSY Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế Louis Armstrong New Orleans | 684 | 24,0 phút | 66,1% | 364 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 11 | 11 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 25 | 25 | 80,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 20 | 20 | 75,0% | 0 |
| tháng 1/2025 | 8 | 7 | 71,4% | 1 |
| tháng 2/2025 | 12 | 12 | 41,7% | 0 |
| tháng 3/2025 | 19 | 19 | 52,6% | 0 |
| tháng 4/2025 | 16 | 16 | 62,5% | 0 |
| tháng 5/2025 | 17 | 17 | 70,6% | 0 |
| tháng 6/2025 | 16 | 15 | 46,7% | 1 |
| tháng 7/2025 | 15 | 14 | 35,7% | 1 |
| tháng 8/2025 | 14 | 14 | 50,0% | 0 |
| tháng 9/2025 | 15 | 15 | 73,3% | 0 |
| tháng 10/2025 | 18 | 18 | 72,2% | 0 |
| tháng 11/2025 | 14 | 14 | 78,6% | 0 |
| tháng 12/2025 | 20 | 19 | 57,9% | 1 |
| tháng 1/2026 | 10 | 10 | 70,0% | 0 |
| tháng 2/2026 | 22 | 22 | 77,3% | 0 |
| tháng 3/2026 | 21 | 21 | 61,9% | 0 |
| tháng 4/2026 | 25 | 25 | 72,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 31 | 31 | 74,2% | 0 |
| tháng 6/2026 | 25 | 25 | 80,0% | 0 |
| tháng 7/2026 | 24 | 24 | 45,8% | 0 |