DL2052

DL2052 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là Atlanta – Raleigh. Trong 1.084 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 84,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 162620,0%
Tháng 256560,0%
Tháng 362620,0%
Tháng 460600,0%
Tháng 53762▲ 67,6%
Tháng 63060▲ 100,0%
Tháng 73162▲ 100,0%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1129––
Tháng 1243––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)338424▲ 25,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 172,1%94,7%▲ 31,3%
Tháng 280,4%94,6%▲ 17,8%
Tháng 380,7%85,0%▲ 5,4%
Tháng 495,0%93,1%▼ 2,0%
Tháng 583,8%94,8%▲ 13,2%
Tháng 662,1%91,7%▲ 47,7%
Tháng 767,7%91,9%▲ 35,7%
Tháng 874,2%––
Tháng 993,3%––
Tháng 1080,7%–đang tích luỹ
Tháng 1193,1%––
Tháng 1283,7%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)77,4%92,3%▲ 19,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 115▲ 400,0%
Tháng 200–
Tháng 302–
Tháng 402–
Tháng 504–
Tháng 610▼ 100,0%
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)213▲ 550,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,6% 1.069
  • Bị huỷ 1,4% 15

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. ATL–RDU623 84,7%
  2. RDU–ATL461 85,2%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

2
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
ATL RDU Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế Raleigh-Durham 572 6,3 phút 84,7% 623
RDU ATL Sân bay quốc tế Raleigh-Durham – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta 572 8,5 phút 85,2% 461
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 38 38 86,8% 0
tháng 11/2024 58 58 82,8% 0
tháng 12/2024 62 62 69,4% 0
tháng 1/2025 62 61 72,1% 1
tháng 2/2025 56 56 80,4% 0
tháng 3/2025 62 62 80,7% 0
tháng 4/2025 60 60 95,0% 0
tháng 5/2025 37 37 83,8% 0
tháng 6/2025 30 29 62,1% 1
tháng 7/2025 31 31 67,7% 0
tháng 8/2025 31 31 74,2% 0
tháng 9/2025 30 30 93,3% 0
tháng 10/2025 31 31 80,7% 0
tháng 11/2025 29 29 93,1% 0
tháng 12/2025 43 43 83,7% 0
tháng 1/2026 62 57 94,7% 5
tháng 2/2026 56 56 94,6% 0
tháng 3/2026 62 60 85,0% 2
tháng 4/2026 60 58 93,1% 2
tháng 5/2026 62 58 94,8% 4
tháng 6/2026 60 60 91,7% 0
tháng 7/2026 62 62 91,9% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…