DL2022
DL2022 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 5 đường bay, nhiều nhất là Salt Lake City – Philadelphia. Trong 877 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 83,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ83,3%trên 877 chuyến
- Chậm trung bình8,5 phút
- Tháng 7/202646▼ 24,6%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,3%
- Các chặng mang số hiệu này5
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 9 | 19 | ▲ 111,1% |
| Tháng 2 | 16 | 45 | ▲ 181,3% |
| Tháng 3 | 30 | 59 | ▲ 96,7% |
| Tháng 4 | 30 | 40 | ▲ 33,3% |
| Tháng 5 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 6 | 53 | 43 | ▼ 18,9% |
| Tháng 7 | 61 | 46 | ▼ 24,6% |
| Tháng 8 | 57 | – | – |
| Tháng 9 | 47 | – | – |
| Tháng 10 | 48 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 43 | – | – |
| Tháng 12 | 46 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 230 | 283 | ▲ 23,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 77,8% | 72,2% | ▼ 7,1% |
| Tháng 2 | 93,8% | 64,4% | ▼ 31,3% |
| Tháng 3 | 86,7% | 86,0% | ▼ 0,8% |
| Tháng 4 | 83,3% | 90,0% | ▲ 8,0% |
| Tháng 5 | 90,3% | 93,6% | ▲ 3,6% |
| Tháng 6 | 73,6% | 74,4% | ▲ 1,1% |
| Tháng 7 | 82,0% | 71,7% | ▼ 12,5% |
| Tháng 8 | 89,5% | – | – |
| Tháng 9 | 89,4% | – | – |
| Tháng 10 | 91,7% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 86,1% | – | – |
| Tháng 12 | 76,1% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 83,9% | 78,9% | ▼ 6,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 1 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 2 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 0 | 3 |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,7% 874
- Bị huỷ 0,3% 3
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
2| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| SLC PHL Sân bay quốc tế Thành phố Salt Lake – Sân bay quốc tế Philadelphia | 3.093 | 5,9 phút | 87,5% | 553 |
| PHL SLC Sân bay quốc tế Philadelphia – Sân bay quốc tế Thành phố Salt Lake | 3.093 | 14,1 phút | 76,3% | 253 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 28 | 28 | 89,3% | 0 |
| tháng 11/2024 | 44 | 44 | 86,4% | 0 |
| tháng 12/2024 | 51 | 51 | 88,2% | 0 |
| tháng 1/2025 | 9 | 9 | 77,8% | 0 |
| tháng 2/2025 | 16 | 16 | 93,8% | 0 |
| tháng 3/2025 | 30 | 30 | 86,7% | 0 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 83,3% | 0 |
| tháng 5/2025 | 31 | 31 | 90,3% | 0 |
| tháng 6/2025 | 53 | 53 | 73,6% | 0 |
| tháng 7/2025 | 61 | 61 | 82,0% | 0 |
| tháng 8/2025 | 57 | 57 | 89,5% | 0 |
| tháng 9/2025 | 47 | 47 | 89,4% | 0 |
| tháng 10/2025 | 48 | 48 | 91,7% | 0 |
| tháng 11/2025 | 43 | 43 | 86,1% | 0 |
| tháng 12/2025 | 46 | 46 | 76,1% | 0 |
| tháng 1/2026 | 19 | 18 | 72,2% | 1 |
| tháng 2/2026 | 45 | 45 | 64,4% | 0 |
| tháng 3/2026 | 59 | 57 | 86,0% | 2 |
| tháng 4/2026 | 40 | 40 | 90,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 31 | 31 | 93,6% | 0 |
| tháng 6/2026 | 43 | 43 | 74,4% | 0 |
| tháng 7/2026 | 46 | 46 | 71,7% | 0 |