DL2006
DL2006 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 20 đường bay, nhiều nhất là Minneapolis – Milwaukee. Trong 973 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 81,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ81,1%trên 973 chuyến
- Chậm trung bình9,8 phút
- Tháng 7/202654▼ 12,9%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,6%
- Các chặng mang số hiệu này20
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 62 | 3 | ▼ 95,2% |
| Tháng 2 | 56 | 28 | ▼ 50,0% |
| Tháng 3 | 62 | 12 | ▼ 80,6% |
| Tháng 4 | 60 | 36 | ▼ 40,0% |
| Tháng 5 | 62 | 62 | 0,0% |
| Tháng 6 | 60 | 58 | ▼ 3,3% |
| Tháng 7 | 62 | 54 | ▼ 12,9% |
| Tháng 8 | 52 | – | – |
| Tháng 9 | 50 | – | – |
| Tháng 10 | 33 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 29 | – | – |
| Tháng 12 | 19 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 424 | 253 | ▼ 40,3% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 71,0% | 100,0% | ▲ 40,9% |
| Tháng 2 | 85,7% | 71,4% | ▼ 16,7% |
| Tháng 3 | 85,5% | 100,0% | ▲ 17,0% |
| Tháng 4 | 85,0% | 81,3% | ▼ 4,4% |
| Tháng 5 | 88,7% | 85,5% | ▼ 3,6% |
| Tháng 6 | 78,3% | 82,1% | ▲ 4,9% |
| Tháng 7 | 72,6% | 70,4% | ▼ 3,0% |
| Tháng 8 | 82,7% | – | – |
| Tháng 9 | 76,0% | – | – |
| Tháng 10 | 90,9% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 93,1% | – | – |
| Tháng 12 | 73,7% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 81,0% | 84,4% | ▲ 4,2% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 4 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 2 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 0 | 6 |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,4% 967
- Bị huỷ 0,6% 6
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
3| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| MSP MKE Sân bay quốc tế Minneapolis−Saint Paul – Sân bay quốc tế General Mitchell | 478 | 6,4 phút | 82,0% | 356 |
| MKE MSP Sân bay quốc tế General Mitchell – Sân bay quốc tế Minneapolis−Saint Paul | 478 | 8,8 phút | 81,3% | 349 |
| MCO RDU Sân bay quốc tế Orlando – Sân bay quốc tế Raleigh-Durham | 862 | 7,8 phút | 89,0% | 73 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 90,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 53 | 53 | 90,6% | 0 |
| tháng 12/2024 | 40 | 40 | 62,5% | 0 |
| tháng 1/2025 | 62 | 62 | 71,0% | 0 |
| tháng 2/2025 | 56 | 56 | 85,7% | 0 |
| tháng 3/2025 | 62 | 62 | 85,5% | 0 |
| tháng 4/2025 | 60 | 60 | 85,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 62 | 62 | 88,7% | 0 |
| tháng 6/2025 | 60 | 60 | 78,3% | 0 |
| tháng 7/2025 | 62 | 62 | 72,6% | 0 |
| tháng 8/2025 | 52 | 52 | 82,7% | 0 |
| tháng 9/2025 | 50 | 50 | 76,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 33 | 33 | 90,9% | 0 |
| tháng 11/2025 | 29 | 29 | 93,1% | 0 |
| tháng 12/2025 | 19 | 19 | 73,7% | 0 |
| tháng 1/2026 | 3 | 3 | 100,0% | 0 |
| tháng 2/2026 | 28 | 28 | 71,4% | 0 |
| tháng 3/2026 | 12 | 12 | 100,0% | 0 |
| tháng 4/2026 | 36 | 32 | 81,3% | 4 |
| tháng 5/2026 | 62 | 62 | 85,5% | 0 |
| tháng 6/2026 | 58 | 56 | 82,1% | 2 |
| tháng 7/2026 | 54 | 54 | 70,4% | 0 |