DL1966
DL1966 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 4 đường bay, nhiều nhất là New York – San Juan. Trong 809 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 1/2025 đến tháng 7/2026, 85,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ85,1%trên 809 chuyến
- Chậm trung bình7,0 phút
- Tháng 7/202662▲ 0,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ2,1%
- Các chặng mang số hiệu này4
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 6 | 58 | ▲ 866,7% |
| Tháng 2 | 16 | 56 | ▲ 250,0% |
| Tháng 3 | 28 | 62 | ▲ 121,4% |
| Tháng 4 | 10 | 60 | ▲ 500,0% |
| Tháng 5 | 50 | 62 | ▲ 24,0% |
| Tháng 6 | 60 | 60 | 0,0% |
| Tháng 7 | 62 | 62 | 0,0% |
| Tháng 8 | 62 | – | – |
| Tháng 9 | 40 | – | – |
| Tháng 10 | 17 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 22 | – | – |
| Tháng 12 | 16 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 232 | 420 | ▲ 81,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 1/2025 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 66,7% | 79,6% | ▲ 19,4% |
| Tháng 2 | 100,0% | 82,4% | ▼ 17,7% |
| Tháng 3 | 67,9% | 85,0% | ▲ 25,3% |
| Tháng 4 | 80,0% | 88,3% | ▲ 10,4% |
| Tháng 5 | 92,0% | 86,7% | ▼ 5,8% |
| Tháng 6 | 95,0% | 88,3% | ▼ 7,0% |
| Tháng 7 | 83,9% | 71,7% | ▼ 14,5% |
| Tháng 8 | 91,9% | – | – |
| Tháng 9 | 90,0% | – | – |
| Tháng 10 | 76,5% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 77,3% | – | – |
| Tháng 12 | 85,7% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 83,6% | 83,1% | ▼ 0,6% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 1/2025 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 1/2025 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 4 | – |
| Tháng 2 | 0 | 5 | – |
| Tháng 3 | 0 | 2 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 2 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 2 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 2 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 0 | 15 |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 1/2025 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 97,9% 792
- Bị huỷ 2,1% 17
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 11/1/2025 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
4| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| JFK SJU Sân bay quốc tế John F. Kennedy – Sân bay quốc tế Luis Muñoz Marín | 2.578 | 3,2 phút | 89,7% | 390 |
| SJU JFK Sân bay quốc tế Luis Muñoz Marín – Sân bay quốc tế John F. Kennedy | 2.578 | 10,0 phút | 82,2% | 349 |
| SJU MSP Sân bay quốc tế Luis Muñoz Marín – Sân bay quốc tế Minneapolis−Saint Paul | 3.872 | 15,4 phút | 74,3% | 35 |
| MSP SJU Sân bay quốc tế Minneapolis−Saint Paul – Sân bay quốc tế Luis Muñoz Marín | 3.872 | 10,6 phút | 74,3% | 35 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 1/2025 | 6 | 6 | 66,7% | 0 |
| tháng 2/2025 | 16 | 16 | 100,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 28 | 28 | 67,9% | 0 |
| tháng 4/2025 | 10 | 10 | 80,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 50 | 50 | 92,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 60 | 60 | 95,0% | 0 |
| tháng 7/2025 | 62 | 62 | 83,9% | 0 |
| tháng 8/2025 | 62 | 62 | 91,9% | 0 |
| tháng 9/2025 | 40 | 40 | 90,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 17 | 17 | 76,5% | 0 |
| tháng 11/2025 | 22 | 22 | 77,3% | 0 |
| tháng 12/2025 | 16 | 14 | 85,7% | 2 |
| tháng 1/2026 | 58 | 54 | 79,6% | 4 |
| tháng 2/2026 | 56 | 51 | 82,4% | 5 |
| tháng 3/2026 | 62 | 60 | 85,0% | 2 |
| tháng 4/2026 | 60 | 60 | 88,3% | 0 |
| tháng 5/2026 | 62 | 60 | 86,7% | 2 |
| tháng 6/2026 | 60 | 60 | 88,3% | 0 |
| tháng 7/2026 | 62 | 60 | 71,7% | 2 |