DL1897
DL1897 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 3 đường bay, nhiều nhất là Atlanta – Lexington. Trong 256 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 6/2025 đến tháng 1/2026, 71,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ71,6%trên 256 chuyến
- Chậm trung bình11,4 phút
- Tháng 1/20261
- Bị huỷ2,3%
- Các chặng mang số hiệu này3
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Chuỗi còn ngắn — DL1897 mới có 8 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất8 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 1 | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | – | – | – |
| Tháng 5 | – | – | – |
| Tháng 6 | 26 | – | – |
| Tháng 7 | 34 | – | – |
| Tháng 8 | 39 | – | – |
| Tháng 9 | 41 | – | – |
| Tháng 10 | 46 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 40 | – | – |
| Tháng 12 | 29 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 6/2025 → tháng 1/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Chuỗi còn ngắn — DL1897 mới có 8 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất8 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 0,0% | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | – | – | – |
| Tháng 5 | – | – | – |
| Tháng 6 | 23,8% | – | – |
| Tháng 7 | 64,7% | – | – |
| Tháng 8 | 84,6% | – | – |
| Tháng 9 | 82,9% | – | – |
| Tháng 10 | 76,1% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 84,6% | – | – |
| Tháng 12 | 58,6% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 6/2025 → tháng 1/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Chuỗi còn ngắn — DL1897 mới có 8 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 6/2025 → tháng 1/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Chuỗi còn ngắn — DL1897 mới có 8 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Các kỳ gần nhất8 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 0 | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | – | – | – |
| Tháng 5 | – | – | – |
| Tháng 6 | 5 | – | – |
| Tháng 7 | 0 | – | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 6/2025 → tháng 1/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 97,7% 250
- Bị huỷ 2,3% 6
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 8/6/2025 → 3/1/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
2| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| ATL LEX Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay Blue Grass | 489 | 10,7 phút | 73,0% | 166 |
| LEX ATL Sân bay Blue Grass – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta | 489 | 10,5 phút | 70,2% | 87 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 6/2025 | 26 | 21 | 23,8% | 5 |
| tháng 7/2025 | 34 | 34 | 64,7% | 0 |
| tháng 8/2025 | 39 | 39 | 84,6% | 0 |
| tháng 9/2025 | 41 | 41 | 82,9% | 0 |
| tháng 10/2025 | 46 | 46 | 76,1% | 0 |
| tháng 11/2025 | 40 | 39 | 84,6% | 1 |
| tháng 12/2025 | 29 | 29 | 58,6% | 0 |
| tháng 1/2026 | 1 | 1 | 0,0% | 0 |