DL1840
DL1840 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 6 đường bay, nhiều nhất là Atlanta – Providence. Trong 273 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 1/2025 đến tháng 4/2026, 79,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ79,8%trên 273 chuyến
- Chậm trung bình10,4 phút
- Tháng 4/20266▼ 76,0%so với tháng 4/2025
- Bị huỷ2,2%
- Các chặng mang số hiệu này6
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 12 | 8 | ▼ 33,3% |
| Tháng 2 | 14 | 8 | ▼ 42,9% |
| Tháng 3 | 18 | 8 | ▼ 55,6% |
| Tháng 4 | 25 | 6 | ▼ 76,0% |
| Tháng 5 | 6 | – | – |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | 34 | – | – |
| Tháng 10 | 52 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 48 | – | – |
| Tháng 12 | 34 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T4) | 69 | 30 | ▼ 56,5% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 1/2025 → tháng 4/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 91,7% | 75,0% | ▼ 18,2% |
| Tháng 2 | 78,6% | 87,5% | ▲ 11,4% |
| Tháng 3 | 100,0% | 100,0% | 0,0% |
| Tháng 4 | 100,0% | 66,7% | ▼ 33,3% |
| Tháng 5 | 66,7% | – | – |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | 88,2% | – | – |
| Tháng 10 | 73,1% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 70,5% | – | – |
| Tháng 12 | 62,5% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T4) | 92,6% | 82,3% | ▼ 11,1% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 1/2025 → tháng 4/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 1/2025 → tháng 4/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | – | – |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 4 | – | – |
| Tháng 12 | 2 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T4) | 0 | 0 |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 1/2025 → tháng 4/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 97,8% 267
- Bị huỷ 2,2% 6
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 9/1/2025 → 25/4/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
4| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| PVD ATL Sân bay quốc tế Rhode Island T. F. Green – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta | 1.453 | 7,8 phút | 76,5% | 84 |
| ATL PVD Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế Rhode Island T. F. Green | 1.453 | 11,7 phút | 70,4% | 84 |
| SJU ATL Sân bay quốc tế Luis Muñoz Marín – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta | 2.491 | 4,9 phút | 92,5% | 40 |
| ATL SJU Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế Luis Muñoz Marín | 2.491 | 7,4 phút | 87,5% | 40 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 1/2025 | 12 | 12 | 91,7% | 0 |
| tháng 2/2025 | 14 | 14 | 78,6% | 0 |
| tháng 3/2025 | 18 | 18 | 100,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 25 | 25 | 100,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 6 | 6 | 66,7% | 0 |
| tháng 9/2025 | 34 | 34 | 88,2% | 0 |
| tháng 10/2025 | 52 | 52 | 73,1% | 0 |
| tháng 11/2025 | 48 | 44 | 70,5% | 4 |
| tháng 12/2025 | 34 | 32 | 62,5% | 2 |
| tháng 1/2026 | 8 | 8 | 75,0% | 0 |
| tháng 2/2026 | 8 | 8 | 87,5% | 0 |
| tháng 3/2026 | 8 | 8 | 100,0% | 0 |
| tháng 4/2026 | 6 | 6 | 66,7% | 0 |