DL1810
DL1810 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là Atlanta – Birmingham. Trong 385 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 6/2025 đến tháng 12/2025, 81,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ81,5%trên 385 chuyến
- Chậm trung bình10,4 phút
- Tháng 12/202538
- Bị huỷ0,5%
- Các chặng mang số hiệu này2
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Chuỗi còn ngắn — DL1810 mới có 7 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất7 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2024 | Chuyến khởi hành 2025 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | – | – | – |
| Tháng 5 | – | – | – |
| Tháng 6 | – | 46 | – |
| Tháng 7 | – | 61 | – |
| Tháng 8 | – | 60 | – |
| Tháng 9 | – | 60 | – |
| Tháng 10 | – | 60 | – |
| Tháng 11 | – | 60 | – |
| Tháng 12 | – | 38 | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 6/2025 → tháng 12/2025
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Chuỗi còn ngắn — DL1810 mới có 7 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất7 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2024 | Đúng giờ 2025 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | – | – | – |
| Tháng 5 | – | – | – |
| Tháng 6 | – | 69,6% | – |
| Tháng 7 | – | 82,0% | – |
| Tháng 8 | – | 72,4% | – |
| Tháng 9 | – | 88,3% | – |
| Tháng 10 | – | 86,7% | – |
| Tháng 11 | – | 81,7% | – |
| Tháng 12 | – | 89,5% | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 6/2025 → tháng 12/2025
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Chuỗi còn ngắn — DL1810 mới có 7 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 6/2025 → tháng 12/2025
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Chuỗi còn ngắn — DL1810 mới có 7 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Các kỳ gần nhất7 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2024 | Bị huỷ 2025 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | – | – | – |
| Tháng 5 | – | – | – |
| Tháng 6 | – | 0 | – |
| Tháng 7 | – | 0 | – |
| Tháng 8 | – | 2 | – |
| Tháng 9 | – | 0 | – |
| Tháng 10 | – | 0 | – |
| Tháng 11 | – | 0 | – |
| Tháng 12 | – | 0 | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 6/2025 → tháng 12/2025
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,5% 383
- Bị huỷ 0,5% 2
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 8/6/2025 → 19/12/2025
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
2| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| ATL BHM Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế Birmingham (Mỹ) | 215 | 7,6 phút | 82,8% | 193 |
| BHM ATL Sân bay quốc tế Birmingham (Mỹ) – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta | 215 | 13,2 phút | 80,1% | 192 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 6/2025 | 46 | 46 | 69,6% | 0 |
| tháng 7/2025 | 61 | 61 | 82,0% | 0 |
| tháng 8/2025 | 60 | 58 | 72,4% | 2 |
| tháng 9/2025 | 60 | 60 | 88,3% | 0 |
| tháng 10/2025 | 60 | 60 | 86,7% | 0 |
| tháng 11/2025 | 60 | 60 | 81,7% | 0 |
| tháng 12/2025 | 38 | 38 | 89,5% | 0 |