DL1720
DL1720 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là Atlanta – Tampa. Trong 1.036 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 73,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ73,7%trên 1.036 chuyến
- Chậm trung bình14,2 phút
- Tháng 7/202631▼ 50,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,2%
- Các chặng mang số hiệu này2
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 27 | 60 | ▲ 122,2% |
| Tháng 2 | 14 | 56 | ▲ 300,0% |
| Tháng 3 | 18 | 62 | ▲ 244,4% |
| Tháng 4 | 16 | 58 | ▲ 262,5% |
| Tháng 5 | 54 | 37 | ▼ 31,5% |
| Tháng 6 | 60 | 30 | ▼ 50,0% |
| Tháng 7 | 62 | 31 | ▼ 50,0% |
| Tháng 8 | 62 | – | – |
| Tháng 9 | 58 | – | – |
| Tháng 10 | 61 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 58 | – | – |
| Tháng 12 | 56 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 251 | 334 | ▲ 33,1% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 57,7% | 84,8% | ▲ 46,9% |
| Tháng 2 | 64,3% | 83,9% | ▲ 30,5% |
| Tháng 3 | 52,9% | 86,2% | ▲ 62,8% |
| Tháng 4 | 64,3% | 79,3% | ▲ 23,4% |
| Tháng 5 | 85,2% | 73,0% | ▼ 14,3% |
| Tháng 6 | 60,0% | 70,0% | ▲ 16,7% |
| Tháng 7 | 43,6% | 41,9% | ▼ 3,7% |
| Tháng 8 | 71,0% | – | – |
| Tháng 9 | 86,2% | – | – |
| Tháng 10 | 73,8% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 80,7% | – | – |
| Tháng 12 | 59,3% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 61,1% | 74,2% | ▲ 21,3% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 1 | 4 | ▲ 300,0% |
| Tháng 4 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 2 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 4 | 5 | ▲ 25,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,8% 1.024
- Bị huỷ 1,2% 12
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
2| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| ATL TPA Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế Tampa | 655 | 14,0 phút | 73,0% | 596 |
| TPA ATL Sân bay quốc tế Tampa – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta | 655 | 14,6 phút | 74,8% | 440 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 40 | 40 | 90,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 60 | 60 | 86,7% | 0 |
| tháng 12/2024 | 56 | 56 | 80,4% | 0 |
| tháng 1/2025 | 27 | 26 | 57,7% | 1 |
| tháng 2/2025 | 14 | 14 | 64,3% | 0 |
| tháng 3/2025 | 18 | 17 | 52,9% | 1 |
| tháng 4/2025 | 16 | 14 | 64,3% | 2 |
| tháng 5/2025 | 54 | 54 | 85,2% | 0 |
| tháng 6/2025 | 60 | 60 | 60,0% | 0 |
| tháng 7/2025 | 62 | 62 | 43,6% | 0 |
| tháng 8/2025 | 62 | 62 | 71,0% | 0 |
| tháng 9/2025 | 58 | 58 | 86,2% | 0 |
| tháng 10/2025 | 61 | 61 | 73,8% | 0 |
| tháng 11/2025 | 58 | 57 | 80,7% | 1 |
| tháng 12/2025 | 56 | 54 | 59,3% | 2 |
| tháng 1/2026 | 60 | 59 | 84,8% | 1 |
| tháng 2/2026 | 56 | 56 | 83,9% | 0 |
| tháng 3/2026 | 62 | 58 | 86,2% | 4 |
| tháng 4/2026 | 58 | 58 | 79,3% | 0 |
| tháng 5/2026 | 37 | 37 | 73,0% | 0 |
| tháng 6/2026 | 30 | 30 | 70,0% | 0 |
| tháng 7/2026 | 31 | 31 | 41,9% | 0 |